chimney
chimney thường được hiểu phổ biến nhất là ống khói của các ngôi nhà, dùng để dẫn khói từ lò sưởi ra ngoài. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, từ này còn được dùng để chỉ những cột khói khổng lồ trong các khu công nghiệp, vốn có quy mô và chức năng khác biệt hoàn toàn với ống khói gia đình.
Sự khác biệt về ngữ cảnh
Khi nói về kiến trúc nhà ở, chimney gợi lên hình ảnh ấm cúng của lò sưởi. Ngược lại, trong bối cảnh công nghiệp, nó mang sắc thái về sản xuất và đôi khi là ô nhiễm môi trường. Một điểm thú vị là trong môn leo núi, chimney được dùng như một thuật ngữ chuyên môn để chỉ một khe nứt thẳng đứng hẹp giữa hai vách đá, nơi người leo núi phải dùng kỹ thuật ép lưng và chân vào hai vách đối diện để đẩy cơ thể lên cao.
Lưu ý về cách dùng
Trong tiếng Việt, chúng ta thường dùng chung từ "ống khói" cho cả hai loại, nhưng trong tiếng Anh, tùy vào quy mô mà người nói có thể dùng thêm các từ như smokestack để nhấn mạnh đó là ống khói công nghiệp cao chót vót.
Tránh nhầm lẫn chimney với flue (ống dẫn khói bên trong). chimney là toàn bộ cấu trúc ống khói nhìn thấy được từ bên ngoài, còn flue là đường ống dẫn khí cụ thể nằm trong cấu trúc đó.
Ví dụ đúng: The Santa Claus climbed down the chimney (Ông già Noel leo xuống ống khói - dùng cho nhà ở).
Ví dụ đúng: The factory's chimneys are billowing smoke (Những ống khói của nhà máy đang nhả khói nghi ngút - dùng cho công nghiệp).
Ý nghĩa
Một đường ống hoặc kênh dẫn thẳng đứng cho phép khói và khí thoát từ lò sưởi, lò nung hoặc nồi hơi ra không khí bên ngoài
"The soot had built up inside the chimney, creating a fire hazard."
Muội than đã tích tụ bên trong ống khói, tạo ra nguy cơ hỏa hoạn.
Một ống khói công nghiệp cao dùng để xả khí thải hoặc khói từ nhà máy hoặc nhà máy điện vào khí quyển
"The skyline of the industrial town was dominated by several towering brick chimneys."
Đường chân trời của thị trấn công nghiệp bị chi phối bởi một vài ống khói gạch cao chót vót.