D
Dicread
HomeDictionaryAabstain

abstain

kiêng / phiếu trắng
Nội động từ
Quá khứ: abstainedPhân từ 2: abstainedV-ing: abstaining

abstain mang sc thái ca mt sla chn có ý thc và tnguyn để không thc hin mt hành động nào đó, thường là vì lý do đạo đức, sc khe hoc klut cá nhân. Nó không đơn thun là "không làm" mà là "quyết định không làm" dù có thcó mong mun hoc áp lc thc hin. Skhác bit vngnghĩa Trong khi avoid (tránh) thường dùng để nói vvic ngăn chn mt điu gì đó tiêu cc xy ra hoc tránh mt đối tượng cthể, thì abstain tp trung vào vic kim chế nhng ham mun hoc thói quen mang tính hưởng thụ. Ví dụ, bn avoid mt vtai nn, nhưng bn abstain tvic ung rượu. Mt đim quan trng cn lưu ý là trong bi cnh chính trhoc hp hành, abstain được dùng đặc thù cho vic "bphiếu trng", tc là người bphiếu chn không đứng vphía nào (không đồng ý cũng không phn đối). Cách dùng và lưu ý Khi nói vvic kiêng khem hoc tkim chế, abstain thường đi kèm vi gii tfrom. Ví dụ đúng: abstain from smoking (kiêng hút thuc), abstain from alcohol (kiêng rượu). Trong bi cnh bu cử: He abstained from voting (Anhy đã bphiếu trng/không tham gia bphiếu). Vmt ngpháp, đây là mt ni động tkhi dùng vi nghĩa bphiếu, và là ngoi động tkhi đi kèm vi from để chskiêng khem.

Ý nghĩa

Nội động từkiêng
[~ from something]

Cố ý chọn không làm hoặc không dùng một thứ gì đó, đặc biệt là những thứ đem lại sự thích thú nhưng được cho là không lành mạnh hoặc trái đạo đức

"He decided to abstain from alcohol for a month."

Anh ấy quyết định kiêng rượu trong một tháng.

Nội động từphiếu trắng
[~ from voting]

Từ chối bỏ phiếu cho hoặc chống lại một đề xuất hoặc một ứng cử viên một cách chính thức trong một cuộc bầu cử hoặc cuộc họp

"Ten members voted in favor, five against, and two chose to abstain."

Mười thành viên bỏ phiếu thuận, năm phiếu chống và hai người chọn bỏ phiếu trắng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error