D
Dicread
HomeDictionaryCconvent

convent

tu viện nữ
Danh từ
Số nhiều: convents

convent dùng để chmt cng đồng các ntu hoc tòa nhà nơi hsinh sng và tu tp. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tu vin nữ". Đim quan trng cn lưu ý là convent chdành riêng cho ngii. Nếu mun nói vmt tu vin dành cho nam gii hoc mt cng đồng tu sĩ nói chung, người hc nên sdng tmonastery.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia convent và monastery. Mc dù chai đều có thdch là "tu vin", nhưng skhác bit nm ở đối tượng cư trú:

convent: Chdành cho các ntu (nuns).
monastery: Thường dùng cho các nam tu sĩ (monks), mc dù trong mt sngcnh tôn giáo rng hơn, nó có thể được dùng như mt thut ngbao quát cho chai.

Ví dụ, nếu bn nói She lives in a monastery, câu này không sai vngpháp nhưng không chính xác vmt thut ngchuyên bit bng She lives in a convent khi mun nhn mnh đây là mt tu vin nữ.

Ngcnh sdng và lưu ý văn hóa

Trong tiếng Anh hin đại, convent không chỉ ám chnơi tu hành mà còn thường gn lin vi các trường hc do các ntu điu hành (convent schools). Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "trường convent" hoc "trường do các ntu qun lý" để giữ đúng sc thái văn hóa.

Đúng: She attended a convent school (Cô ấy đã theo hc ti mt trường tu vin nữ).
Sai: Sdng convent để mô tbt ktòa nhà tôn giáo nào như nhà thờ (church) hoc thánh đường (cathedral). convent nhn mnh vào tính cht cư trú và cng đồng tu hành hơn là nơi chành lnghi công cng.

Ý nghĩa

Danh từtu viện nữ

Một cộng đồng các nữ tu cùng chung sống dưới những lời thề tu hành, hoặc tòa nhà nơi họ cư trú

The sisters have lived in the convent for over twenty years.

Các nữ tu đã sống trong tu viện hơn hai mươi năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error