D
Dicread
HomeDictionaryMmystic

mystic

huyền bí / bí ẩn / nhà huyền học
Danh từTính từ

mystic mang sc thái nhn mnh vào skết ni tâm linh sâu sc, thường thông qua trc giác hoc các trng thái thin định để đạt đến shp nht vi thn thánh hoc vũ trụ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "huyn bí" hoc "huyn hc", nhưng cn phân bit rõ vi nhng khái nim mang tính ma mhay mê tín dị đoan.

Ý nghĩa

Danh từhuyền bí

Liên quan đến niềm tin rằng trải nghiệm trực tiếp, cá nhân về thần thánh hoặc sự thật tâm linh có thể đạt được thông qua trực giác hoặc thiền định

"The hermit lived as a mystic in the mountains for twenty years."

Vị tu sĩ đã dành nhiều năm trong trạng thái chiêm nghiệm huyền bí.

Tính từbí ẩn

Có ý nghĩa tâm linh bị che giấu hoặc khó hiểu đối với người bình thường

"The temple was filled with a mystic atmosphere of incense and chanting."

Văn bản cổ chứa đầy những biểu tượng và câu đố bí ẩn.

nhà huyền học

Người tìm cách đạt được sự giao hòa với thần thánh hoặc đạt đến trạng thái siêu việt về tâm linh thông qua thiền định hoặc trực giác

Ngôi làng là nơi ở của một nhà huyền học nổi tiếng, người tự nhận là có thể trò chuyện với các linh hồn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error