D
Dicread
HomeDictionaryMmystic

mystic

huyền bí / nhà huyền học
Tính từDanh từ

mystic mang sc thái nhn mnh vào skết ni tâm linh sâu sc, thường thông qua trc giác hoc các trng thái thin định để đạt đến shp nht vi thn thánh hoc vũ trụ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "huyn bí" hoc "huyn hc", nhưng cn phân bit rõ vi nhng khái nim mang tính ma mhay mê tín dị đoan.

Ý nghĩa

Tính từhuyền bí

Liên quan đến niềm tin rằng một trải nghiệm trực tiếp, cá nhân về thần thánh hoặc thực tại tối thượng có thể đạt được thông qua trực giác hoặc thực hành tâm linh

The monk spent years in a mystic state of meditation.

Vị tu sĩ đã dành nhiều năm trong trạng thái thiền định huyền bí.

Danh từnhà huyền học

Một người tìm kiếm hoặc tuyên bố đã đạt được sự giao tiếp trực tiếp với thần thánh hoặc một sự thật tâm linh ẩn giấu

The village was home to a renowned mystic who claimed to speak with spirits.

Ngôi làng là nơi ở của một nhà huyền học nổi tiếng, người tuyên bố có thể trò chuyện với các linh hồn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error