D
Dicread
HomeDictionaryPpuritanism

puritanism

thuyết Thanh giáo / chủ nghĩa Thanh giáo
Danh từ

puritanism mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong ngcnh sdng. Đầu tiên, ở góc độ lch svà tôn giáo, tnày chthuyết Thanh giáo, mt phong trào cthtrong Giáo hi Anh thi kỳ đầu. Khi dùng vi nghĩa này, tthường mang tính mô tkhách quan vmt hthng nim tin và thc hành tôn giáo nghiêm ngt.

Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, puritanism thường được dùng vi nghĩa bóng để chchnghĩa Thanh giáo. Lúc này, nó không còn gói gn trong tôn giáo mà mô tmt li sng hoc quy tc đạo đức cc kkht khe, bài trmi hình thc gii trí, xa hoa hoc khoái lc. Tùy vào ngcnh, sc thái này có thlà tích cc (khen ngi sklut, gin dị) hoc tiêu cc (chtrích scng nhc, chủ).

Phân bit sc thái và tgn nghĩa

Người hc cn lưu ý skhác bit gia puritanism và các tnhư asceticism (chnghĩa khhnh). Trong khi asceticism nhn mnh vào vic tbmi tin nghi vt cht để đạt được sthăng hoa vtâm linh hoc tôn giáo, thì puritanism tp trung nhiu hơn vào stuân thnghiêm ngt các quy tc đạo đức và klut tgiác trong đời sng hàng ngày.

puritanism: Nhn mnh vào sthanh sch, klut và bài trsxa hoa (ví dụ: mt li sng gin dị, không phô trương).
asceticism: Nhn mnh vào skhc khổ, tbhoàn toàn vt cht (ví dụ: sng trong hang động, nhn ăn).

Lưu ý vcách dùng trong câu

Khi sdng puritanism để mô tmt người hoc mt thi đại, hãy cn trng vi tính từ đi kèm để thhin rõ thái độ ca người nói.

Nếu mun nhn mnh skht khe quá mc: dùng rigid puritanism hoc stifling puritanism (chnghĩa Thanh giáo cng nhc/ngt ngt).
Nếu mun nhn mnh sthun khiết, chính trc: dùng strict puritanism (chnghĩa Thanh giáo nghiêm ngt).

Ví dụ:
Đúng: His rigid puritanism made him despise any form of art. (Chnghĩa Thanh giáo cng nhc khiến ông ta coi thường mi hình thc nghthut.)
Sai: Sdng puritanism để chmt người đơn gin là thích ssch svmt vt lý (trong trường hp này nên dùng neatness hoc cleanliness).

Ý nghĩa

Danh từthuyết Thanh giáo

Hệ thống niềm tin và thực hành của những người Thanh giáo, đặc trưng bởi mong muốn thanh lọc Giáo hội Anh và tuân thủ nghiêm ngặt luật Kinh thánh

The early settlers in New England were driven by a fervent puritanism.

Những người định cư sớm ở New England bị thúc đẩy bởi một niềm tin Thanh giáo nồng nhiệt.

Danh từchủ nghĩa Thanh giáo

Một quy tắc tôn giáo hoặc đạo đức nghiêm ngặt, nhấn mạnh vào sự giản dị, kỷ luật tự giác và tránh xa sự xa hoa hoặc khoái lạc

The rigid puritanism of the era forbade dancing and theater.

Chủ nghĩa Thanh giáo cứng nhắc của thời đại đó đã cấm nhảy múa và sân khấu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error