D
Dicread
HomeDictionaryFforgo

forgo

từ bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: forwentPhân từ 2: forgoneV-ing: forgoing

forgo mang sc thái ca mt sla chn tnguyn, trong đó người nói quyết định tbmt điu gì đó vn dĩ mang li nim vui, li ích hoc stha mãn. Đim mu cht ca tnày là shy sinh mt li ích ngn hn vì mt mc tiêu ln hơn hoc vì mt lý do đạo đức, sc khe nào đó. Nó không mang nghĩa tiêu cc như btước đot, mà là mt hành động chủ động và có ý thc.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln forgo vi mt stcó nghĩa tương đương trong tiếng Vit nhưng khác bit vsc thái trong tiếng Anh:

forgo so vi give up: Trong khi give up có nghĩa rng hơn, bao gm cvic bcuc (tht bi) hoc tbmt thói quen xu (như hút thuc), thì forgo chdùng cho vic tbmt điu gì đó hp dn hoc có li. Ví dụ, bn không dùng forgo để nói vvic bthuc lá, mà dùng give up.
forgo so vi abandon: abandon mang nghĩa tbmt cách đột ngt, brơi hoc rung ry (như brơi mt đứa trhoc tbmt kế hoch gia chng), mang sc thái nng nvà tiêu cc hơn nhiu so vi sla chn nhnhàng ca forgo.

Lưu ý vchính tvà cách dùng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia forgo và forego. Mc dù trong tiếng Anh hin đại hai tnày đôi khi được dùng thay thế cho nhau, nhưng vmt truyn thng:

forgo (không có chetin tố): Nghĩa là tbỏ, không nhn ly.
forego (có chetin tố): Nghĩa là đi trước, xy ra trước (như trong cm tforegone conclusion - mt kết lun đã biết trước).

Khi mun din đạt ý định tbmt đặc quyn hoc mt nim vui, hãy luôn sdng forgo. Ví dụ:
Đúng: I will forgo the promotion to spend more time with my family. (Tôi stbsthăng tiến để dành nhiu thi gian hơn cho gia đình).
Sai: I will forego the promotion... (Dbcoi là li chính ttrong văn viết trang trng).

Vmt ngpháp, forgo là mt ngoi động từ, theo sau nó thường là mt danh thoc mt cm danh tchỉ đối tượng btbỏ.

Ý nghĩa

Ngoại động từtừ bỏ
[~ something]

Quyết định không nhận hoặc không làm điều gì đó dễ chịu hoặc đáng khao khát

He decided to forgo dessert to stay within his calorie limit.

Anh ấy quyết định từ bỏ món tráng miệng để duy trì trong giới hạn lượng calo của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error