D
Dicread
HomeDictionaryRrenunciation

renunciation

sự từ bỏ / sự khước từ
Danh từ
Số nhiều: renunciations

renunciation mang sc thái trang trng và quyết lit hơn nhiu so vi nhng tnhư giving up hay abandonment. Nó không chỉ đơn thun là vic ngng làm mt điu gì đó, mà là mt hành động có ý thc, thường mang tính chính thc hoc mang tính lý tưởng cao.

Ý nghĩa

Danh từsự từ bỏ

Hành động chính thức từ bỏ một quyền lợi, yêu cầu hoặc tài sản

"The prince signed the renunciation of his right to the throne."

Hoàng tử đã ký văn bản từ bỏ quyền kế vị ngai vàng.

Danh từsự khước từ

Hành động bác bỏ một niềm tin, thói quen hoặc lối sống, thường vì lý do đạo đức hoặc tôn giáo

"Her renunciation of worldly goods surprised her family."

Việc cô ấy từ bỏ những của cải vật chất thế gian đã khiến gia đình ngạc nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error