D
Dicread
HomeDictionaryAascetic

ascetic

khổ hạnh / người tu khổ hạnh / giản dị
Tính từDanh từ

ascetic mô tmt li sng hoc mt cá nhân tbmi khoái lc vt cht và ham mun cá nhân để đạt được srèn luyn vtinh thn hoc tâm linh. Trong tiếng Vit, tnày mang sc thái trang trng và thường gn lin vi các bi cnh tôn giáo, triết hc hoc tu hành.

Ý nghĩa

Tính từkhổ hạnh
[[]][ascetic]

Thực hành việc nghiêm ngặt từ bỏ những ham muốn cá nhân như một biện pháp rèn luyện kỷ luật bản thân và tâm linh, thường bao gồm việc tránh mọi hình thức hưởng lạc

Vị sư sống một cuộc đời khổ hạnh trên núi, không sở hữu gì ngoài một chiếc áo choàng đơn giản.

Danh từngười tu khổ hạnh
[[]][ascetic]

Một người thực hành kỷ luật bản thân nghiêm ngặt và kiêng khem mọi hình thức hưởng lạc, thường vì lý do tôn giáo

Sa mạc là nơi cư ngụ của nhiều người tu khổ hạnh, những người tìm kiếm sự giác ngộ thông qua việc nhịn ăn và sống cô độc.

giản dị

Đặc trưng bởi sự thiếu hụt xa hoa, trang trí hoặc tiện nghi; cực kỳ đơn giản và khắc khổ

Căn phòng rất giản dị, chỉ có một chiếc giường gỗ và một chiếc bàn nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error