D
Dicread
HomeDictionaryAascetic

ascetic

khổ hạnh / người tu khổ hạnh
Tính từDanh từ

ascetic mô tmt li sng hoc mt cá nhân tbmi khoái lc vt cht và ham mun cá nhân để đạt được srèn luyn vtinh thn hoc tâm linh. Trong tiếng Vit, tnày mang sc thái trang trng và thường gn lin vi các bi cnh tôn giáo, triết hc hoc tu hành.

Ý nghĩa

Tính từkhổ hạnh

Thực hành việc nghiêm ngặt từ bỏ những ham muốn cá nhân như một biện pháp rèn luyện kỷ luật bản thân và tâm linh

He led an ascetic life in the mountains to achieve enlightenment.

Ông ấy đã sống một cuộc đời khổ hạnh trên núi để đạt được sự giác ngộ.

Danh từngười tu khổ hạnh

Một người thực hành kỷ luật bản thân nghiêm ngặt và kiêng khem mọi hình thức hưởng lạc, thường vì lý do tôn giáo

The desert was home to many early Christian ascetics.

Sa mạc là nơi cư ngụ của nhiều người tu khổ hạnh Kitô giáo thời kỳ đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error