D
Dicread
HomeDictionaryMmonk

monk

tu sĩ
Danh từ
Số nhiều: monks

monk thường được dùng để chnhng người nam gii tbcuc sng thế tc để theo đui con đường tâm linh, đặc bit là trong Kitô giáo và Pht giáo. Trong tiếng Vit, tùy vào tôn giáo mà tnày có thể được dch khác nhau để đảm bo tính chính xác vvăn hóa.

Ý nghĩa

Danh từtu sĩ

Một thành viên của cộng đồng tôn giáo nam giới, thường sống theo các lời thề về sự nghèo khó, khiết tịnh và vâng lời

"The monk spent his days in silent prayer and meditation."

Vị tu sĩ dành những ngày của mình để cầu nguyện trong im lặng và thiền định.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error