D
Dicread
HomeDictionaryFfriendly

friendly

thân thiện / hữu nghị / dễ sử dụng / thân thiện với môi trường
Tính từ
So sánh hơn: friendlierSo sánh nhất: friendliest

friendly là mt tính từ đa năng, không chdùng để mô ttính cách con người mà còn dùng để chỉ đặc đim ca sn phm hoc mi quan hgia các tchc. Khi nói vcon người, tnày nhn mnh snim nở, dgn và ttế. Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia friendly và friend (người bn). Trong khi friend là mt danh tchmi quan hthân thiết, friendly li mô tmt thái độ hoc hành vi. Mt người có thrt friendly (thân thin) vi tt cmi người nhưng không nht thiết phi là friend (bn) ca họ.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, friendly thường được mrng nghĩa để chstương thích hoc không gây hi. Điu này to ra nhng cm tcố định mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh dch quá sát nghĩa đen:

Khi đi vi môi trường (environmentally friendly), nó không có nghĩa là "kết bn vi môi trường" mà là "thân thin vi môi trường" (không gây ô nhim).
Khi đi vi công nghhoc giao din (user-friendly), nó có nghĩa là "dsdng", "tin li cho người dùng" thay vì "thân thin" theo nghĩa tình cm.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia friendly và amicable. Trong khi friendly mô tsự ấm áp, nim ntrong giao tiếp hàng ngày, thì amicable thường được dùng trong các bi cnh trang trng hơn, đặc bit là khi nói vvic gii quyết mt xung đột hoc ly hôn mt cách hòa bình, không tranh cãi.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

friendly kết thúc bng đuôi -ly nhưng nó là mt tính từ, không phi trng từ. Do đó, bn không thdùng nó để bnghĩa cho động ttheo cách thông thường. Để din đạt hành động mt cách thân thin, bn phi dùng cm tin a friendly way hoc in a friendly manner.

Sai: He smiled friendly.
✅ Đúng: He smiled in a friendly way. (Anhy mm cười mt cách thân thin.)

Ý nghĩa

Tính từthân thiện

Có thái độ hoặc hành vi tử tế và dễ mến

He gave me a friendly smile.

Anh ấy đã nở một nụ cười thân thiện với tôi.

Tính từhữu nghị

Có mối quan hệ tốt đẹp hoặc tinh thần hợp tác giữa các nhóm hoặc quốc gia

The two countries have maintained friendly relations for decades.

Hai nước đã duy trì quan hệ hữu nghị trong nhiều thập kỷ.

Tính từdễ sử dụng

Được thiết kế để dễ dàng sử dụng hoặc dễ tiếp cận đối với một nhóm đối tượng cụ thể

The new software has a very user-friendly interface.

Phần mềm mới có giao diện rất dễ sử dụng.

Tính từthân thiện với môi trường

Không gây hại cho môi trường tự nhiên

We are switching to more eco-friendly cleaning products.

Chúng tôi đang chuyển sang dùng các sản phẩm tẩy rửa thân thiện với môi trường hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error