D
Dicread
HomeDictionaryAadversarial

adversarial

đối kháng / tranh tụng
Tính từ
So sánh hơn: more adversarialSo sánh nhất: most adversarial

adversarial mang sc thái mô tmt trng thái đối lp gay gt, nơi hai bên không tìm cách tha hip mà thay vào đó là cnh tranh hoc xung đột để giành chiến thng. Trong giao tiếp thông thường, tnày gi lên cm giác vsthù địch hoc mt cuc đối đầu căng thng.

Sc thái trong các lĩnh vc chuyên bit

Trong bi cnh pháp lý, adversarial được dùng để chhthng tư pháp tranh tng. Đây là đặc trưng ca lut pháp Anh-Mỹ, nơi lut sư ca hai bên đối lp trình bày lp lun và bng chng trước mt bên thba khách quan (thm phán hoc bi thm đoàn). Điu này khác hoàn toàn vi hthng thm vn (inquisitorial system) nơi thm phán đóng vai trò chủ động điu tra stht.

Trong lĩnh vc công nghvà trí tunhân to, cm tadversarial attack (tn công đối kháng) mô tvic ctình đưa vào các dliu nhiu để đánh la mô hình hc máy, khiến hthng đưa ra kết qusai lch.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit adversarial vi competitive (cnh tranh). Trong khi competitive thường mang nghĩa tích cc hoc trung tính (như cnh tranh lành mnh trong kinh doanh hoc ththao), thì adversarial nhn mnh vào sxung đột, đối kháng và thường mang hàm ý tiêu cc hoc mang tính đối đầu trc din.

Our relationship with the partner is competitive (Mi quan hvi đối tác mang tính cnh tranh - có thlà tích cc).
The relationship between the two nations became adversarial (Mi quan hgia hai quc gia trnên đối kháng - hàm ý thù địch, xung đột).

Lưu ý vngpháp

adversarial là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Khi chuyn sang dng danh từ, ta sdng adversary để chỉ đối thhoc kthù.

Ý nghĩa

Tính từđối kháng

Được đặc trưng bởi sự xung đột, đối lập hoặc thù địch giữa hai bên

The two political parties maintained an adversarial relationship for decades.

Hai đảng phái chính trị đã duy trì một mối quan hệ đối kháng trong nhiều thập kỷ.

Tính từtranh tụng

Liên quan đến một hệ thống pháp luật nơi hai bên đối lập trình bày lập luận của mình trước một thẩm phán hoặc bồi thẩm đoàn khách quan

The United States operates under an adversarial system of justice.

Hoa Kỳ vận hành theo một hệ thống tư pháp tranh tụng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error