D
Dicread
HomeDictionaryAantagonistic

antagonistic

đối kháng
Tính từ

antagonistic mô tmt trng thái thù địch, đối kháng hoc xung đột gay gt. Tnày không chỉ đơn thun là skhông đồng ý, mà nó mang sc thái ca mt sự đối đầu chủ động, thường đi kèm vi cm xúc tiêu cc hoc sự ác cm sâu sc. Trong bi cnh xã hi, nó din tmi quan hgia hai bên luôn tìm cách chng đối hoc gây khó khăn cho nhau.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Người hc cn phân bit antagonistic vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác:

hostile: Chai đều chsthù địch, nhưng hostile thường gi lên cm giác hung hăng, dgây hn hoc thm chí là bo lc. Trong khi đó, antagonistic nhn mnh vào sự đối lp vquan đim, li ích hoc vai trò (như nhân vt chính và nhân vt phn din trong mt câu chuyn).
adversarial: Tnày mang tính cht trang trng hơn và thường được dùng trong bi cnh pháp lý hoc hthng (ví dụ: hthng tòa án đối kháng), nơi sxung đột là mt phn ca quy trình vn hành, thay vì xut phát tcm xúc cá nhân như antagonistic.

Ví dụ: Mt cuc tranh lun có thmang tính adversarial (đối lp vlp lun) nhưng không nht thiết phi antagonistic (thù ghét nhau).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, antagonistic thường được dch là "đối kháng" hoc "thù địch". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong lĩnh vc sinh hc hoc hóa hc, tnày được dùng để chcác tác nhân có tác dng trit tiêu hoc đối lp nhau (ví dụ: cơ bp đối kháng).

Đúng: The two chemicals have an antagonistic effect on each other. (Hai hóa cht này có tác dng đối kháng ln nhau.)
Sai: Sdng antagonistic để mô tmt sbt đồng nhnhàng trong giao tiếp hàng ngày. Thay vào đó, hãy dùng disagree hoc clash.

Vmt ngpháp, antagonistic là mt tính từ, thường đứng trước danh thoc theo sau các động tni như be, become, seem.

Ý nghĩa

Tính từđối kháng

Thể hiện sự phản đối tích cực hoặc thái độ thù địch đối với ai đó hoặc điều gì đó

The two political parties remained antagonistic throughout the debate.

Hai đảng phái chính trị vẫn giữ thái độ đối kháng trong suốt cuộc tranh luận.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error