D
Dicread
HomeDictionaryPpeaceable

peaceable

hòa bình
Tính từ
So sánh hơn: more peaceableSo sánh nhất: most peaceable

peaceable mô tmt đặc đim tính cách hoc trng thái ca mt người, mt nhóm hoc mt cuc hi thoi có xu hướng tránh xung đột, mong mun shòa hp và không sdng bo lc. Tnày nhn mnh vào thiên hướng tnhiên hoc ý chí chủ động trong vic gicho mi thứ êm đẹp, thay vì chỉ đơn thun là svng mt ca chiến tranh hay xung đột.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln peaceable vi peaceful. Mc dù chai đều dch sang tiếng Vit là "hòa bình", nhưng chúng có sc thái sdng khác nhau:

peaceable thường dùng để chtính cách, thái độ hoc hành vi ca con người. Nó gi lên mt snlc hoc mt bn cht hin hòa để ngăn chn tranh cãi. Ví dụ: a peaceable man (mt người đàn ông hòa bình/hin lành).

peaceful mang nghĩa rng hơn, dùng để mô tmt trng thái tĩnh lng, yên bình ca môi trường, cm xúc hoc mt tình hung không có tiếngn và sxáo trn. Ví dụ: a peaceful village (mt ngôi làng yên bình) hoc a peaceful sleep (mt gic ngyên bình).

Mt ví dụ đin hình để phân bit: Mt người có tính cách peaceable (hòa bình) scgng to ra mt bu không khí peaceful (yên bình) xung quanh họ.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi dch peaceable, tùy vào ngcnh mà bn có thlinh hot sdng các tnhư "hin hòa", "ôn hòa" hoc "không thích tranh chp" để làm rõ nghĩa hơn là chdùng từ "hòa bình" mt cách cng nhc.

Đúng: He is a peaceable neighborngy là mt người hàng xóm ôn hòa).
Sai: Sdng peaceable để mô tmt phong cnh thiên nhiên (trong trường hp này phi dùng peaceful).

Ý nghĩa

Tính từhòa bình

Có xu hướng tránh xung đột và đặc trưng bởi mong muốn hòa hợp và không bạo lực

They have always maintained a peaceable relationship with their neighbors.

Họ luôn duy trì một mối quan hệ hòa bình với những người hàng xóm của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error