D
Dicread
HomeDictionaryAaffable

affable

hòa nhã
Tính từ
So sánh hơn: more affableSo sánh nhất: most affable

affable mô tmt người có tính cách dgn, thân thin và lch strong giao tiếp, khiến người đối din cm thy thoi mái và được chào đón. Tnày không chỉ đơn thun là "vui vẻ" mà nhn mnh vào shòa nhã, phong thái đim tĩnh và sn lòng trò chuyn vi mi người, bt kể địa vxã hi. Skhác bit vi các ttương đồng Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng mang nghĩa thân thin, nhưng affable có sc thái riêng bit so vi các tnhư friendly hay amiable: friendly: Là tphbiến nht, dùng cho mi tình hung tthân mt đến trang trng. Nó chỉ đơn gin là sttế và ci mở. amiable: Thường nhn mnh vào sdmến, hin lành trong bn tính, khiến người khác yêu quý. affable: Tp trung vào khía cnh giao tiếp xã hi. Mt người affable là người biết cách cư xkhéo léo, dtiếp cn và to ra bu không khí dchu khi trò chuyn. Ví dụ: Mt vgiám đốc có thrt affable (hòa nhã) khi tiếp đón nhân viên, dù ôngy có thkhông thc sfriendly (thân thiết) vi htheo nghĩa bn bè. Lưu ý vngcnh sdng affable thường được dùng trong các văn cnh trang trng hoc mô ttính cách mt cách chi tiết. Người hc tiếng Vit cn tránh nhm ln tnày vi nhng tchsự "vn vã" quá mc. Shòa nhã ca affable mang tính chng mc, lch svà tinh tế. Đúng: The host was an affable man (Người chnhà là mt người đàn ông hòa nhã) - Gi lên hìnhnh mt người lch sự, dtrò chuyn. Sai: Sdng affable để mô tmt đứa trẻ đang nô đùa tinh nghch (trong trường hp này playful hoc friendly sphù hp hơn). Đặc đim ngpháp affable là mt tính tdùng để miêu tả đặc đim tính cách ca con người. Nó thường đứng sau động tliên kết như be hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từhòa nhã

Thân thiện, tốt tính và dễ trò chuyện

"The host was an affable man who made everyone feel welcome."

Người chủ nhà là một người đàn ông hòa nhã, khiến mọi người đều cảm thấy được chào đón.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error