D
Dicread
HomeDictionaryNneighbor

neighbor

hàng xóm / giáp với
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: neighborsQuá khứ: neighboredPhân từ 2: neighboredV-ing: neighboring

neighbor không chỉ đơn thun chmt người sng cnh nhà, mà còn mang hàm ý vmi quan hcng đồng và sgn gũi vmt địa lý. Trong tiếng Anh, tnày có thể được dùng cho ccá nhân (người hàng xóm) và các thc thln hơn như quc gia hoc khu vc (quc gia láng ging). Khi nói vmt quc gia, neighbor gi lên stương tác chính trvà kinh tế gia hai vùng lãnh thcó chung đường biên gii.

Skhác bit vngnghĩa

Mt đim quan trng cn lưu ý là sphân bit gia neighbor và next-door neighbor. Trong khi neighbor là mt thut ngchung cho bt kai sng trong cùng khu phhoc vùng lân cn, thì next-door neighbor nhn mnh chính xác người sngcăn nhà ngay sát vách.

Ví dụ: Bn có thcó nhiu neighbor trong mt khu chung cư, nhưng chcó mt hoc hai next-door neighbor thc sgiáp vi căn hca bn.

Ngoài ra, cn phân bit neighbor vi adjacent hoc contiguous khi mô tvtrí. neighbor thường mang sc thái gn gũi, thân thuc hoc mang tính xã hi, trong khi adjacent mang tính kthut và hình hc hơn, chỉ đơn thun là hai vt nm cnh nhau mà không nht thiết phi có mi quan hhay stương tác.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Anh, cm tneighborly (tính từ) được dùng để mô tnhng hành động ttế, thân thin và giúp đỡ ln nhau gia nhng người hàng xóm. Đây là mt sc thái tích cc mà người hc cn nm vng để din đạt shòa hp trong cng đồng.

Đúng: It was very neighborly of him to help me carry the groceries. (Anhy tht tt bng/có tinh thn hàng xóm khi giúp tôi bê đồ tp hóa.)

Vmt ngpháp, neighbor là mt danh từ đếm được. Khi sdngdng snhiu neighbors, nó có thchmt nhóm người cthhoc toàn bcng đồng xung quanh nơica mt người.

Countable when referring to the individual people living nearby.

Ý nghĩa

Danh từhàng xóm

Một người sống gần hoặc ngay cạnh một người khác

my next-door neighbor is a retired teacher

Hàng xóm sát vách nhà tôi là một giáo viên đã nghỉ hưu.

Ngoại động từgiáp với
[~ something]

Nằm ngay cạnh hoặc liền kề với một cái gì đó

the park neighbors the elementary school

Công viên nằm giáp với trường tiểu học.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error