D
Dicread
HomeDictionaryAalphabetical

alphabetical

theo bảng chữ cái
Tính từ

alphabetical được sdng để mô tmt hthng sp xếp da trên trình tca các chcái trong bng chcái (tA đến Z). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "theo bng chcái" hoc "theo thtABC". Đim mu cht ca tnày là tính hthng và quy chun, giúp người dùng ddàng tra cu thông tin trong danh sách, từ đin hoc thư mc.

Phân bit vi các phương thc sp xếp khác

Người hc cn phân bit alphabetical vi các cách sp xếp theo tiêu chí khác để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên môn:

chronological: Sp xếp theo trình tthi gian (tcũ nht đến mi nht hoc ngược li), thay vì theo chcái.
numerical: Sp xếp theo thtsố (1, 2, 3...).

Ví dụ, nếu bn nói "The list is in alphabetical order", nghĩa là bn đang sp xếp tên người theo chcái đầu tiên ca tên họ. Nếu bn nói "The list is in chronological order", nghĩa là bn đang sp xếp các skin theo ngày tháng xy ra.

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

Trong tiếng Anh, alphabetical hu như luôn đi kèm vi danh torder để to thành cm talphabetical order (thtbng chcái). Đây là cách din đạt tnhiên nht.

Đúng: alphabetical order (thtbng chcái)
Sai/Không tnhiên: alphabetical sequence (mc dù không sai vngpháp nhưng ít phbiến hơn nhiu trong đời sng hàng ngày).

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là khi dch cm từ "sp xếp theo bng chcái", hãy sdng động tsort hoc arrange. Ví dụ: "Please sort these files in alphabetical order" (Vui lòng sp xếp các tp tin này theo thtbng chcái).

Ý nghĩa

Tính từtheo bảng chữ cái

Được sắp xếp theo thứ tự các chữ cái trong bảng chữ cái

The files are stored in alphabetical order.

Các tệp tin được lưu trữ theo thứ tự bảng chữ cái.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error