D
Dicread
HomeDictionaryCconsonant

consonant

phụ âm / phù hợp
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: consonants

Trong ngôn nghc, thut ngnày gi lên cm giác vsma sát hoc bchn li. Nó mô tnhng âm thanh đòi hi lưỡi, răng hoc môi phi cn trlung không khí mt cách vt lý, to ra stương phn rõ rt vi đặc tính mvà trôi chy ca các nguyên âm. Khi được dùng như mt tính từ, tnày chuyn sang ý nghĩa vscăn chnh logic hoc shài hòa trong âm nhc. Nó gi ý mt sgn kết lin mch gia hai ý tưởng hoc hành vi, thường xut hin trong các văn bn pháp lý, triết hc hoc các bài viết hc thut trang trng để mô ttính nht quán và mch lc.

Countable when referring to a specific letter or sound in an alphabet. Uncountable when discussing the general phonetic category of consonant sounds.

Ý nghĩa

Danh từphụ âm

Một âm tiết được phát âm khi luồng khí từ phổi bị chặn hoàn toàn hoặc một phần trong khoang miệng hoặc họng

"The letter 'B' is a consonant, whereas 'A' is a vowel."

Chữ `B` là một phụ âm, trong khi chữ `A` là một nguyên âm.

Tính từphù hợp

Nhất quán, hài hòa hoặc tương thích với một điều gì đó

"His actions were not consonant with his stated beliefs."

Hành động của anh ấy không phù hợp với những niềm tin mà anh ấy đã tuyên bố.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error