D
Dicread
HomeDictionaryNnomenclature

nomenclature

hệ thống danh pháp / việc đặt tên
Danh từ
Số nhiều: nomenclatures

nomenclature không đơn thun là mt danh sách các tvng, mà nó nhn mnh vào mt hthng quy tc đặt tên có tính chun hóa và logic. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "danh pháp" khi dùng trong khoa hc hoc "thut ngữ" khi nói vmt lĩnh vc chuyên môn. Skhác bit ct lõi là nomenclature hàm ý mt cu trúc phân loi, nơi mi cái tên đều mang mt ý nghĩa cthvề đặc đim hoc vtrí ca đối tượng trong hthng đó. Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit nomenclature vi terminology. Trong khi terminology là tp hp các thut ngữ được sdng trong mt lĩnh vc (mang tính mô tả), thì nomenclature li tp trung vào hthng đặt tên chính thc và có quy tc (mang tính định danh). Ví dụ, trong sinh hc, vic gi tên mt loài theo quy tc hai phn (tên chi và tên loài) chính là nomenclature, còn các tnhư "quang hp" hay "tế bào" thuc vterminology. nomenclature: Hthng đặt tên (ví dụ: danh pháp hóa hc, danh pháp thc vt). terminology: Thut ngchuyên môn (ví dụ: thut ngkinh tế, thut ngpháp lý). Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn hc thut, nghiên cu khoa hc hoc tài liu kthut cao. Khi sdng, hãy đảm bo đối tượng được nhc đến thuc vmt hthng phân loi chính thc. Tránh dùng nomenclature để chnhng tngthông thường trong giao tiếp hàng ngày. Đúng: The chemical nomenclature for this compound is complex. (Danh pháp hóa hc cho hp cht này rt phc tp.) Sai: The nomenclature of daily conversation is simple. (Thay vào đó hãy dùng vocabulary hoc language).

Ý nghĩa

Danh từhệ thống danh pháp

Một hệ thống các tên gọi hoặc thuật ngữ được sử dụng trong một lĩnh vực nghiên cứu, nghề nghiệp hoặc khoa học cụ thể

"The chemical nomenclature for organic compounds is strictly regulated by IUPAC."

Hệ thống danh pháp hóa học cho các hợp chất hữu cơ được quy định nghiêm ngặt bởi Liên minh Quốc tế về Hóa học Thuần túy và Ứng dụng.

Danh từviệc đặt tên

Hành động hoặc quá trình gán tên cho các sự vật, đặc biệt là theo một cách có hệ thống

"The nomenclature of newly discovered species requires a rigorous peer-review process."

Việc đặt tên cho các loài mới được phát hiện đòi hỏi một quá trình bình duyệt nghiêm ngặt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error