D
Dicread
HomeDictionaryPplease

please

làm hài lòng / hài lòng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: pleasedPhân từ 2: pleasedV-ing: pleasing

please là mt từ đa năng trong tiếng Anh, nhưng người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia vai trò là mt tlch skhi yêu cu và vai trò là mt động từ. Khi đóng vai trò là tdùng để yêu cu, please không mang nghĩa là "làm ơn" theo kiu khn thiết, mà đơn gin là mt công cụ để làm cho câu lnh trnên lch svà nhnhàng hơn. Vic đặt please ở đầu hoc cui câu sthay đổi sc thái: đặt ở đầu câu thường mang tính trang trng hơn, trong khi đặtcui câu to cm giác thân mt và tnhiên hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Sc thái ý nghĩa ca động t

Khi được sdng như mt động từ, please mang nghĩa là làm cho ai đó cm thy hài lòng hoc tha mãn. Đây là mt đim dgây nhm ln vì trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "làm hài lòng" hoc "chiu lòng". Cn lưu ý rng please trong ngcnh này thường hàm ý nlc điu chnh hành vi hoc cung cp điu gì đó để đápng mong đợi ca người khác.

Ví dụ đúng: It is impossible to please everyone (Không thlàm hài lòng tt cmi người).
Ví dụ đúng: She tried her best to please her parents (Cô ấy đã cgng hết sc để làm hài lòng cha mmình).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ please (làm hài lòng) vi satisfy (tha mãn). Trong khi satisfy thường nhn mnh vào vic đápng mt tiêu chun, mt yêu cu hoc mt nhu cu cthể (như tha mãn cơn đói hoc đápng điu kin hp đồng), thì please li thiên vcm xúc và shài lòng vmt tinh thn.

satisfy: Tp trung vào kết quvà sự đầy đủ (ví dụ: satisfy a requirement - đápng mt yêu cu).
please: Tp trung vào cm xúc và svui vca đối tượng (ví dụ: please the boss - làm hài lòng sếp).

Lưu ý vngpháp

Khi là động từ, please là mt ngoi động từ, nghĩa là nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm (ai đó được làm hài lòng). Khi đóng vai trò là tlch strong câu cu khiến, please không thay đổi hình thái theo thì hay số ít snhiu và không đóng vai trò là động tchính ca câu.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm hài lòng
[~ someone]

Mang lại niềm vui hoặc sự thỏa mãn cho một ai đó

The new painting pleased the critics.

Bức tranh mới đã làm hài lòng các nhà phê bình.

Nội động từhài lòng

Cảm thấy thỏa mãn hoặc hạnh phúc về một điều gì đó

I am pleased to meet you.

Tôi rất hài lòng được gặp bạn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error