D
Dicread
HomeDictionaryCclassify

classify

phân loại / xếp loại / phân loại
Ngoại động từ
Quá khứ: classifiedPhân từ 2: classifiedV-ing: classifying

classify được sdng khi bn mun sp xếp các đối tượng, dliu hoc con người vào các nhóm cthda trên nhng đặc đim chung. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phân loi" hoc "xếp loi", tùy thuc vào ngcnh là khoa hc, hành chính hay đời sng hàng ngày. Skhác bit vsc thái Khi sdng classify, người nói thường ngụ ý mt quá trình có hthng, tuân theo mt tiêu chun hoc quy tc nht định. Điu này khác vi sort, vn mang nghĩa sp xếp mt cách đơn gin hơn (ví dụ: sp xếp theo thtbng chcái hoc kích thước). Trong khi sort tp trung vào vic tchc li vtrí, classify tp trung vào vic xác định bn cht hoc đặc tính ca đối tượng để đưa vào mt danh mc cthể. classify: Phân loi da trên đặc đim (ví dụ: phân loi động vt thành thú, chim, bò sát). sort: Sp xếp theo ththoc nhóm đơn gin (ví dụ: sp xếp qun áo theo màu sc). Lưu ý vngcnh hành chính và bo mt Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là khi classify được dùng trong bi cnh chính phhoc quân sự. Trong trường hp này, nó không còn là "phân loi" thông thường mà mang nghĩa là "xếp loi bo mt" hoc "đánh du bí mt". Ví dụ: classified information không phi là "thông tin đã được phân loi" mà là "thông tin mt". Nếu bn sdng tnày để nói vvic gán nhãn mc độ quan trng hoc độ bo mt ca tài liu, hãy cn thn để không nhm ln vi vic phân chia nhóm dliu thông thường.

Ý nghĩa

Ngoại động từphân loại
[~ something][~ something as something][~ something into something]

Sắp xếp hoặc tổ chức các sự vật thành các nhóm hoặc danh mục dựa trên những đặc điểm chung

"The librarian began to classify the new books by genre."

Thủ thư đã dành cả buổi chiều để cố gắng phân loại những cuốn sách mới nhập về theo thể loại.

Ngoại động từxếp loại
[~ something as something]

Gán một danh mục hoặc nhãn cụ thể cho ai đó hoặc điều gì đó, thường vì mục đích chính thức hoặc pháp lý

"The government decided to classify the document as top secret."

Chính phủ đã quyết định xếp loại tài liệu này là tối mật để bảo vệ an ninh quốc gia.

phân loại

Tổ chức một tập hợp dữ liệu hoặc đối tượng thành các lớp theo một hệ thống phân loại cụ thể

Các nhà sinh vật học tiếp tục phân loại các loài mới được phát hiện trong hệ thống phân loại hiện có.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error