D
Dicread
HomeDictionaryRregistry

registry

sổ đăng ký / cơ quan đăng ký / danh sách quà tặng / sổ đăng ký hệ thống
Danh từ
Số nhiều: registries

registry mang ý nghĩa ct lõi là mt hthng lưu trthông tin chính thc, có tính xác thc cao. Tùy vào ngcnh, tnày có thchuyn dch thành "sổ đăng ký" (văn bn/danh sách) hoc "cơ quan đăng ký" (địa đim/tchc). Người hc cn lưu ý rng registry không đơn thun là mt danh sách lit kê thông thường (list), mà là mt hsơ pháp lý hoc hành chính được qun lý cht chẽ để làm căn cxác minh.

Ý nghĩa

Danh từsổ đăng ký

Một danh sách hoặc hồ sơ chính thức về tên, sự kiện hoặc các mục, thường được duy trì bởi một chính phủ hoặc tổ chức

The birth registry is kept at the local town hall.

Sổ đăng ký khai sinh được lưu giữ tại tòa thị chính địa phương.

Danh từcơ quan đăng ký

Một địa điểm hoặc văn phòng nơi các hồ sơ chính thức được lưu giữ và đăng ký

She went to the registry to file the deed of sale.

Cô ấy đã đến cơ quan đăng ký để nộp văn bản chuyển nhượng quyền sử dụng đất.

Danh từdanh sách quà tặng

Một danh sách các món quà mà một cặp đôi chọn cho đám cưới hoặc tiệc mừng em bé, thường được quản lý bởi một cửa hàng

We checked their wedding registry to see what they needed for their new home.

Chúng tôi đã kiểm tra danh sách quà tặng đám cưới của họ để xem họ cần gì cho ngôi nhà mới.

Danh từsổ đăng ký hệ thống

Trong tin học, một cơ sở dữ liệu phân cấp được hệ điều hành `Windows` sử dụng để lưu trữ các thiết lập và tùy chọn cấu hình

The software installer modified a key in the Windows registry to set the default program.

Trình cài đặt phần mềm đã sửa đổi một khóa trong sổ đăng ký của `Windows` để thiết lập chương trình mặc định.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error