D
Dicread
HomeDictionaryLletter

letter

chữ cái / lá thư / nghĩa đen / vận động viên đạt giải / viết chữ nghệ thuật

/-ɾə(ɹ)/

Danh từNgoại động từ
Số nhiều: letters

Ý nghĩa

Danh từchữ cái

một ký tự đại diện cho một hoặc nhiều âm tiết được dùng trong lời nói

I sent a formal letter of resignation to my boss.

Từ `apple` bắt đầu bằng chữ cái `a`.

Danh từlá thư

một thông điệp được viết, đánh máy hoặc in và gửi qua đường bưu điện hoặc người đưa thư

The word apple begins with the letter a.

Tôi đã gửi một lá thư xin thôi việc chính thức cho sếp của mình.

Danh từnghĩa đen

ý nghĩa chính xác hoặc sát thực của một tập hợp các từ, đặc biệt là trong văn bản pháp lý

The letter has increased the monthly rent for the apartment.

Thỏa thuận này tuân thủ đúng nghĩa đen của luật pháp.

Ngoại động từvận động viên đạt giải
[~ something to someone]

một học sinh đạt được huy hiệu thể thao của trường tại một trường trung học hoặc cao đẳng

The landlord decided to letter the cottage to a young couple.

Anh ấy là vận động viên đạt giải ba năm liên tiếp ở môn bóng rổ.

Ngoại động từviết chữ nghệ thuật

vẽ hoặc viết các chữ cái theo phong cách trang trí hoặc trang trọng

Nghệ sĩ đó được thuê để viết chữ cho các biển hiệu của cửa hàng mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error