D
Dicread
HomeDictionaryVvowel

vowel

nguyên âm
[C] Đếm được
Số nhiều: vowels

Trong tiếng Anh, vowel dùng để chcác nguyên âm, là nhng âm thanh được to ra mà không bcn trbi lưỡi, răng hay môi. Đối vi người Vit hc tiếng Anh, đim quan trng nht cn lưu ý là skhác bit gia "chcái nguyên âm" (vowel letters) và "âm nguyên âm" (vowel sounds). Tiếng Anh có 5 chcái nguyên âm chính là a, e, i, o, u (và đôi khi là y), nhưng slượng âm nguyên âm thc tế trong phát âm li nhiu hơn rt nhiu.

Lưu ý vmo tvà phát âm

Mt sai lm phbiến ca người Vit là chnhìn vào chcái để quyết định dùng mo ta hay an. Quy tc chính xác là da vào âm thanh bt đầu ca từ đó, chkhông phi chcái viết. Nếu mt tbt đầu bng mt âm nguyên âm, chúng ta dùng an, bt kchcái đầu tiên là gì.

a apple (Sai vì apple bt đầu bng âm nguyên âm)
an apple (Đúng)
an university (Sai vì university bt đầu bng âm /j/ - mt phụ âm, dù chcái đầu là u)
a university (Đúng)

Phân bit vi phụ âm

Trong khi vowel (nguyên âm) to ra lung hơi thông sut, thì consonant (phụ âm) là nhng âm được to ra khi lung hơi bchn li hoc hn chế mt phn. Vic nm vng cách phân bit hai loi âm này là nn tng để ci thin knăng phát âm và đánh vn trong tiếng Anh.

Vmt ngpháp, vowel là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng nó ở dng số ít hoc snhiu tùy theo ngcnh.

Countable when referring to individual letters or sounds in a word, such as saying there are five vowels in the English alphabet.

Ý nghĩa

Danh từnguyên âm

Một âm thanh lời nói được tạo ra mà không có bất kỳ sự cản trở nào trong đường phát âm

The word apple begins with a vowel.

Từ `apple` bắt đầu bằng một nguyên âm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error