D
Dicread
HomeDictionaryAagnosticism

agnosticism

thuyết bất khả tri / tính độc lập nền tảng
Danh từ

agnosticism mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh: triết hc tôn giáo và công nghthông tin. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai lĩnh vc này.

Ý nghĩa

Danh từthuyết bất khả tri

Niềm tin rằng sự tồn tại của Thiên Chúa, đấng thiêng liêng hoặc các hiện tượng siêu nhiên là không được biết đến hoặc không thể biết được

His agnosticism prevented him from committing to any specific religious doctrine.

Thuyết bất khả tri của ông đã ngăn cản ông cam kết theo bất kỳ giáo lý tôn giáo cụ thể nào.

Danh từtính độc lập nền tảng

Một triết lý hoặc phương pháp trong tin học, nơi phần mềm hoặc phần cứng được thiết kế để tương thích với nhiều hệ thống khác nhau thay vì bị ràng buộc vào một nền tảng cụ thể

The company promotes a strategy of cloud agnosticism to avoid vendor lock-in.

Công ty thúc đẩy chiến lược độc lập nền tảng đám mây để tránh bị phụ thuộc vào một nhà cung cấp duy nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error