D
Dicread
HomeDictionaryTtheism

theism

thuyết hữu thần
Danh từ

theism dùng để chnim tin vào stn ti ca mt hoc nhiu vthn, đặc bit là nhng vthn có vai trò sáng to và trc tiếp can thip vào tiến trình ca vũ trcũng như đời sng con người. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "thuyết hu thn".

Phân bit vi các khái nim tương đồng

Người hc cn phân bit rõ theism vi mt skhái nim dgây nhm ln trong triết hc và tôn giáo:

Deism (thuyết phiếm thn/thuyết tnhiên): Khác vi theism, nhng người theo deism tin rng có mt đấng sáng to nhưng vthn này không can thip vào thế gii sau khi đã to ra nó. Trong khi theism nhn mnh stương tác gia thn linh và con người (như thông qua li cu nguyn hay phép màu), thì deism coi vũ trvn hành theo nhng quy lut tnhiên cố định.
Atheism (thuyết vô thn): Đây là khái nim đối lp hoàn toàn, biu thsphnhn stn ti ca bt kvthn nào.
Pantheism (thuyết vn vt hu thn): Thay vì tin vào mt vthn tách bit vi vũ trnhư trong theism, pantheism cho rng vũ trvà thn linh là mt, mi thtrong tnhiên đều là hin thân ca thn.

Lưu ý vngcnh sdng

theism thường được sdng trong các văn bn hc thut, triết hc hoc thn hc để phân loi hthng nim tin. Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày không chgii hn trong các tôn giáo độc thn (như Kitô giáo, Hi giáo) mà còn bao hàm ccác hthng đa thn nếu các vthn đó có quyn năng can thip vào thế gii.

Ví dụ đúng: The debate centered on the compatibility of theism and science. (Cuc tranh lun tp trung vào stương thích gia thuyết hu thn và khoa hc.)

Vmt ngpháp, theism là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt htư tưởng hoc nim tin chung, vì vy không sdng mo ta hoc an trước tnày khi nói vkhái nim tng quát.

Ý nghĩa

Danh từthuyết hữu thần

Niềm tin vào sự tồn tại của một vị thần hoặc các vị thần, đặc biệt là một đấng sáng tạo có can thiệp vào vũ trụ

His commitment to theism guided his moral philosophy.

Sự cam kết của ông đối với thuyết hữu thần đã dẫn dắt triết học đạo đức của ông.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error