D
Dicread
HomeDictionarySsubjectivity

subjectivity

tính chủ quan / tính chủ thể
Danh từ

subjectivity mô tmt trng thái mà trong đó nhn thc, đánh giá hoc quyết định bchi phi bi quan đim cá nhân, cm xúc và tri nghim riêng bit thay vì da trên nhng stht khách quan có thkim chng được. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tính chquan" khi nói vsthiếu khách quan, hoc "tính chthể" khi bàn vcác vn đề triết hc liên quan đến ý thc ca mt cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từtính chủ quan

Đặc điểm dựa trên hoặc bị ảnh hưởng bởi cảm xúc, sở thích hoặc ý kiến cá nhân thay vì các sự thật khách quan

The grading of art is often a matter of subjectivity.

Việc chấm điểm nghệ thuật thường là một vấn đề về tính chủ quan.

Danh từtính chủ thể

Trạng thái tồn tại như một chủ thể; đặc điểm của việc có trải nghiệm có ý thức hoặc một góc nhìn nội tâm cá nhân

Philosophers often debate the nature of subjectivity and how it shapes our perception of reality.

Các nhà triết học thường tranh luận về bản chất của tính chủ thể và cách nó định hình nhận thức của chúng ta về thực tại.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error