D
Dicread
HomeDictionaryDdeism

deism

thuyết hữu thần tự nhiên
Danh từ

deism mô tmt quan đim triết hc đặc thù, trong đó người ta tin rng có mt Đấng Sáng To đã thiết lp nên vũ trvà các quy lut vt lý, nhưng sau đó hoàn toàn rút lui, không can thip vào tiến trình vn hành ca thế gii hay cuc đời con người. Điu này to nên skhác bit rõ rt vi theism, nơi Đấng Ti Cao được tin là vn tích cc tương tác, lng nghe li cu nguyn và thc hin các phép màu.

Sphân bit vmt khái nim

Đối vi người hc tiếng Anh, đim dgây nhm ln nht là stương đồng gia deism và theism. Trong khi chai đều tha nhn stn ti ca mt vthn, thì deism nhn mnh vào lý trí và quan sát tnhiên thay vì da vào mc khi tôn giáo hay kinh thánh. Mt người theo thuyết hu thn tnhiên scoi vũ trnhư mt chiếc đồng hkhng lồ được chế tác tinh xo; mt khi đã lên dây cót, chiếc đồng hồ đó tchy theo quy lut mà không cn người thợ đồng hphi can thip thêm.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các văn bn vtriết hc, lch stư tưởng hoc tôn giáo hc, đặc bit là khi tho lun vthi kKhai sáng. Khi dch sang tiếng Vit, cn tránh nhm ln deism vi các hình thc tôn giáo truyn thng. Thay vì dùng từ "tôn giáo", hãy dùng "quan đim triết hc" hoc "nim tin" để phn ánh đúng bn cht phi tchc ca thuyết hu thn tnhiên.

Ví dụ đúng: The philosopher's deism led him to reject organized religion. (Quan đim thuyết hu thn tnhiên ca nhà triết hc đã khiến ông bác btôn giáo có tchc.)

Ví dsai: Sdng deism để mô tnim tin vào mt vthn có khnăng ban phước hay giáng ha, vì điu đó thuc vphm trù ca theism.

Ý nghĩa

Danh từthuyết hữu thần tự nhiên

Niềm tin vào một thực thể tối cao đã tạo ra vũ trụ nhưng không can thiệp vào các hoạt động diễn ra sau đó hoặc cuộc sống của con người

The Enlightenment era saw a rise in deism among philosophers who rejected organized religion.

Thời kỳ Khai sáng đã chứng kiến sự gia tăng của thuyết hữu thần tự nhiên trong số các triết gia, những người bác bỏ tôn giáo có tổ chức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error