D
Dicread
HomeDictionaryEempiricism

empiricism

chủ nghĩa kinh nghiệm / phương pháp thực nghiệm
Danh từ

empiricism là mt thut ngchuyên sâu thường được sdng trong triết hc và khoa hc, dùng để chnim tin rng kiến thc thc schcó thể đạt được thông qua tri nghim thc tế và bng chng có thquan sát được. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia hai khía cnh: mt là htư tưởng triết hc (chnghĩa kinh nghim) và hai là phương pháp tiếp cn thc tế (phương pháp thc nghim).

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa kinh nghiệm

Học thuyết triết học cho rằng mọi kiến thức đều bắt nguồn từ trải nghiệm cảm giác và bằng chứng thu thập được thông qua quan sát, thay vì từ các ý niệm bẩm sinh hoặc trực giác

"The tenets of empiricism suggest that we are born as blank slates."

Cách tiếp cận của nhà khoa học bắt nguồn từ chủ nghĩa kinh nghiệm nghiêm ngặt, chỉ dựa vào dữ liệu có thể quan sát được để đưa ra kết luận.

phương pháp thực nghiệm

Việc thực hành dựa trên kinh nghiệm và quan sát thay vì suy luận lý thuyết hoặc logic trong một lĩnh vực nghiên cứu hoặc thực hành chuyên môn cụ thể

Phương pháp thực nghiệm trong y khoa thường bao gồm việc điều trị cho bệnh nhân dựa trên những gì đã hiệu quả cho các trường hợp tương tự trong quá khứ, ngay cả khi cơ chế sinh học chính xác vẫn chưa được hiểu rõ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error