D
Dicread
HomeDictionaryEempiricism

empiricism

chủ nghĩa kinh nghiệm
Danh từ

empiricism là mt thut ngchuyên sâu thường được sdng trong triết hc và khoa hc, dùng để chnim tin rng kiến thc thc schcó thể đạt được thông qua tri nghim thc tế và bng chng có thquan sát được. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia hai khía cnh: mt là htư tưởng triết hc (chnghĩa kinh nghim) và hai là phương pháp tiếp cn thc tế (phương pháp thc nghim).

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa kinh nghiệm

Thuyết triết học cho rằng mọi kiến thức đều bắt nguồn từ trải nghiệm cảm giác và bằng chứng thu thập được thông qua quan sát

The scientist relied on empiricism to prove the hypothesis through repeated trials.

Nhà khoa học đã dựa vào chủ nghĩa kinh nghiệm để chứng minh giả thuyết thông qua các thử nghiệm lặp đi lặp lại.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error