D
Dicread
HomeDictionaryLlowland

lowland

vùng đất thấp / thuộc vùng đất thấp
Danh từTính từ
Số nhiều: lowlands

lowland được sdng để mô tnhng khu vc địa lý có độ cao thp, thường là nhng vùng đồng bng hoc thung lũng nm dưới các vùng cao nguyên hoc min núi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vùng đất thp". Đim mu cht khi sdng lowland là nó nhn mnh vào đặc đim địa hình tnhiên và vtrí tương đối so vi các vùng xung quanh, thay vì chỉ đơn thun nói về độ cao tuyt đối so vi mc nước bin.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ lowland vi mt stdgây nhm ln như plain hoc valley:

lowland: Mang tính bao quát hơn, chchung nhng vùng đất thp. Nó thường được dùng trong ngcnh địa lý, sinh thái hc hoc khi mô tcác vùng cư trú (ví dụ: lowland forests - rngvùng đất thp).
plain: Chmt vùng đất rng ln, bng phng. Mt plain có thlà mt phn ca lowland, nhưng plain nhn mnh vào sbng phng ca bmt, trong khi lowland nhn mnh vào độ cao thp.
valley: Chvùng đất thp nm gia hai dãy núi hoc đồi, thường có sông chy qua. valley có ranh gii địa hình rõ rt hơn so vi lowland.

Cách sdng trong ngcnh

lowland có thể đóng vai trò là danh thoc tính từ. Khi là tính từ, nó bnghĩa cho các danh tkhác để chỉ đặc đim ca vùng đất đó.

Danh từ: The settlers moved to the lowland for better farming. (Nhng người định cư đã chuyn đến vùng đất thp để canh tác tt hơn.)
Tính từ: Lowland areas are more prone to flooding. (Nhng khu vc thuc vùng đất thp dbngp lt hơn.)

Mt lưu ý nhcho người Vit là tránh nhm ln lowland vi các khái nim về "vùng trũng" (depression) trong địa cht. lowland thường là nhng vùng rng ln và có thcanh tác được, trong khi "vùng trũng" thường chnhng đim thp cc bhoc hst.

Ý nghĩa

Danh từvùng đất thấp

Một khu vực đất có độ cao thấp so với địa hình xung quanh hoặc mực nước biển

The settlers established their farms in the fertile lowland.

Những người định cư đã thiết lập các trang trại của họ ở vùng đất thấp màu mỡ.

Tính từthuộc vùng đất thấp

Liên quan đến hoặc có đặc điểm của vùng đất ở độ cao thấp

The lowland forests are home to a variety of unique bird species.

Những khu rừng ở vùng đất thấp là nơi cư trú của nhiều loài chim độc đáo.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error