D
Dicread
HomeDictionarySstony

stony

đầy sỏi đá / lạnh lùng
Tính từ
So sánh hơn: stonierSo sánh nhất: stoniest

stony mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa đen liên quan đến vt cht và mt nghĩa bóng liên quan đến cm xúc. Người hc cn phân bit rõ bi cnh để sdng chính xác.

Sc thái vvt cht và cm xúc

Khi dùng vi nghĩa đen, stony mô tmt bmt hoc môi trường có nhiu đá, si, thường gi lên sgghề, khó khăn khi di chuyn hoc canh tác. Ví dụ, stony ground (đất đầy si đá) mô tloi đất không màu mỡ.

Khi chuyn sang nghĩa bóng, stony mô tthái độ ca con người. Nó không chỉ đơn thun là "không thân thin" mà nhn mnh scng nhc, thiếu scm thông và hoàn toàn không biu lcm xúc, ging như đặc tính cng và lnh ca đá. Điu này thường xut hin trong các cm tnhư stony silence (sim lng lnh lùng/đáng sợ) hoc stony glare (cái nhìn lnh lùng).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln stony vi rocky. Mc dù chai đều có thdch là "đầy đá", nhưng có skhác bit vquy mô và cm giác:

rocky thường dùng cho nhng vùng có nhng tng đá ln, him trở (như rocky coast - bbin đá ghnh).
stony thiên vnhng viên đá nhhơn, si đá ri rác trên bmt.

Trong khía cnh cm xúc, trong khi cold (lnh lùng) là mt tphbiến, thì stony mang sc thái quyết lit và kiên định hơn, cho thy mt stchi hoc pht lmt cách tuyt đối.

Lưu ý vngpháp

stony đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi mô tthái độ, nó thường đi kèm vi các danh tchsgiao tiếp hoc biu cm khuôn mt như silence, look, glare, hoc expression để to nên nhng kết hp ttnhiên trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Tính từđầy sỏi đá

Có chứa nhiều đá hoặc bị bao phủ bởi đá

The hikers struggled to walk across the stony beach.

Những người leo núi đã vất vả đi bộ băng qua bãi biển đầy sỏi đá.

Tính từlạnh lùng

Không biểu lộ cảm xúc, tình cảm hoặc sự cảm thông

She gave him a stony look when he tried to apologize.

Cô ấy nhìn anh ta một cách lạnh lùng khi anh ta cố gắng xin lỗi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error