D
Dicread
HomeDictionaryHhighland

highland

vùng cao / thuộc vùng cao / vùng Cao nguyên Scotland / thuộc Cao nguyên Scotland
Danh từTính từ
Số nhiều: highlands

highland dùng để chnhng vùng đất có địa hình cao, thường là vùng núi hoc cao nguyên. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy vào ngcnh là "vùng cao" hoc "cao nguyên". Skhác bit vngnghĩa Khi sdng highland, người nói thường gi lên hìnhnh vnhng vùng đất hoang sơ, khí hu lnh và địa hình him trở. Cn phân bit highland vi plateau (cao nguyên). Trong khi plateau nhn mnh vào đặc đim địa lý là mt vùng đất cao nhưng có bmt tương đối bng phng, thì highland mang nghĩa rng hơn, bao hàm cnhng dãy núi nhp nhô và các vùng đồi cao. Ví dụ: highland cattle (loài bò vùng cao) nhn mnh khnăng thích nghi vi môi trường núi non khc nghit. Lưu ý vdanh triêng Khi viết hoa thành Highland, tnày thường ám chcthể đến vùng Cao nguyên Scotland. Đây là mt khu vc địa lý và văn hóa đặc thù vi nhng đặc đim riêng bit vtrang phc (như váy kilt) và truyn thng. Người hc cn lưu ý không nhm ln gia mt mô tả địa hình chung (highland) và mt địa danh cthể (Highland). Cách dùng trong câu Đúng: The highland climate is harsh. (Khí hu vùng cao rt khc nghit.) Đúng: He is from the Scottish Highlands. (Anhy đến tvùng Cao nguyên Scotland.)

Ý nghĩa

Danh từvùng cao

Một khu vực đất cao hoặc vùng núi

"The cattle grazed on the rugged highland."

Những người định cư đã thành lập một ngôi làng nhỏ ở vùng cao gồ ghề.

Tính từthuộc vùng cao

Liên quan đến hoặc có đặc điểm của một vùng cao

"They wore traditional highland dress for the ceremony."

Khí hậu vùng cao lạnh hơn đáng kể so với vùng ven biển.

vùng Cao nguyên Scotland

Vùng núi ở phía bắc Scotland

Anh ấy đã dành mùa hè để khám phá những thung lũng sương mù của vùng Cao nguyên Scotland.

thuộc Cao nguyên Scotland

Liên quan đến vùng núi ở phía bắc Scotland

Cô ấy tự hào về di sản và trang phục truyền thống của vùng Cao nguyên Scotland.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error