D
Dicread
HomeDictionaryFfluctuate

fluctuate

biến động / thay đổi thất thường
Nội động từ
Quá khứ: fluctuatedPhân từ 2: fluctuatedV-ing: fluctuating

fluctuate mô tsthay đổi liên tc, khôngn định, thường là lên ri li xung xung quanh mt mc trung bình. Tnày mang sc thái khách quan, thường được dùng để mô tcác sliu, giá trhoc trng thái tâm lý không cố định. Skhác bit vngnghĩa Trong khi change là mt tchung cho mi sthay đổi, fluctuate nhn mnh vào tính cht "dao động" (lên và xung). Ví dụ, nếu giá cchtăng mt mch, ta dùng increase hoc rise, nhưng nếu giá clúc tăng lúc gim liên tc, fluctuate là tchính xác nht. Khi nói vcm xúc, fluctuate gi lên sbtn, không nht quán. Hãy phân bit vi vary, vn thường dùng để chskhác bit gia các đối tượng khác nhau hơn là sthay đổi theo thi gian ca mt đối tượng duy nht. Lưu ý khi sdng Trong kinh tế: Thường dùng vi các danh tnhư prices (giá cả), exchange rates (tgiá hi đoái), stock markets (thtrường chng khoán). Trong tâm lý: Thường dùng vi mood (tâm trng) hoc opinions (quan đim). Sai: The temperature fluctuated to 40 degrees. (Vì fluctuate không chhướng ti mt đim đến cthmà là sdao động). ✅ Đúng: The temperature fluctuated between 30 and 40 degrees. (Nhit độ dao động trong khong từ 30 đến 40 độ). Đặc đim ngpháp fluctuate là mt ni động từ, nghĩa là nó không cn mt tân ngữ đi kèm sau đó. Bn không thể "dao động mt cái gì đó", mà mt cái gì đó "tdao động".

Ý nghĩa

Nội động từbiến động
[~][~ between something and something]

Tăng và giảm một cách không đều về số lượng hoặc giá trị

"The price of gold tends to fluctuate daily."

Giá vàng có xu hướng biến động hàng ngày.

Nội động từthay đổi thất thường
[~][~ between something and something]

Thay đổi thường xuyên về cảm xúc, quan điểm hoặc trạng thái

"His emotions fluctuate between extreme joy and deep sadness."

Tâm trạng của anh ấy thay đổi thất thường giữa sự lạc quan tột độ và nỗi tuyệt vọng sâu sắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error