D
Dicread
HomeDictionaryDdetermine

determine

xác định / quyết định / quyết tâm

/dɪˈtɜːmɪn/

Ngoại động từNội động từ

Tdetermine mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì trong tiếng Vit, các nghĩa này được chia thành nhng triêng bit như "xác định", "quyết định" và "quyết tâm". Phân bit các sc thái ý nghĩa Khi mang nghĩa "xác định", determine nhn mnh vào quá trình tìm ra stht hoc mt giá trchính xác thông qua nghiên cu, tính toán hoc phân tích. Nó khác vi identify (nhn din) ở chdetermine thường đòi hi mt nlc suy lun hoc đo lường klưỡng hơn. Ví dụ: determine the cause of the accident (xác định nguyên nhân vtai nn). Khi mang nghĩa "quyết định", determine không đơn thun là đưa ra mt la chn cá nhân mà thường đóng vai trò là yếu tthen cht, chi phi hoc định đot kết qucui cùng. Điu này khác vi decide, vn tp trung vào hành động la chn ca mt chthể. Ví dụ: Demand determines the price (Nhu cu quyết định giá cả). Khi mang nghĩa "quyết tâm", determine thhin mt trng thái tinh thn kiên định, không lay chuyn để đạt được mc tiêu. Trong trường hp này, tính tdetermined thường được sdng phbiến hơn để mô ttính cách hoc thái độ ca mt người. Ví dụ: She was determined to win (Cô ấy đã quyết tâm giành chiến thng). Các li thường gp và lưu ý sdng Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng determine thay cho decide trong các tình hung giao tiếp thông thường khi mun nói vvic đưa ra quyết định cá nhân. Hãy nhrng decide dùng cho vic chn la gia các phương án, còn determine dùng khi mun nhn mnh skiên quyết hoc khi mt yếu tkhách quan chi phi kết quả. Sai: I determined to go to the cinema (Tôi quyết định đi xem phim - dùng decide stnhiên hơn). ✅ Đúng: The jury will determine the verdict (Bi thm đoàn squyết định bn án - nhn mnh quyn năng chi phi kết quả). Vmt ngpháp, khi dùng vi nghĩa "quyết tâm", determine thường đi kèm vi cu trúc determine to do something hoc tính tdetermined to do something. Khi dùng vi nghĩa "xác định", nó thường đi kèm vi mt danh tchỉ đối tượng cn tìm ra li gii.

Ý nghĩa

Ngoại động từxác định

Tìm ra hoặc thiết lập một cách chính xác, thường là kết quả của quá trình nghiên cứu hoặc tính toán

"The doctors are trying to determine the cause of the illness."

Các bác sĩ đang cố gắng xác định nguyên nhân gây ra căn bệnh.

Ngoại động từquyết định

Là yếu tố then chốt dẫn đến một kết quả; kiểm soát hoặc gây ảnh hưởng

"Your hard work will determine your success in the exam."

Sự chăm chỉ của bạn sẽ quyết định thành công trong kỳ thi.

Nội động từquyết tâm

Đi đến một quyết định chắc chắn hoặc kiên quyết làm một điều gì đó

"After much deliberation, she determined that she would leave the company."

Sau nhiều lần cân nhắc, cô ấy đã quyết định rằng mình sẽ rời khỏi công ty.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error