D
Dicread
HomeDictionaryQquake

quake

run rẩy / làm rung chuyển / trận động đất
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: quakesQuá khứ: quakedPhân từ 2: quakedV-ing: quaking

quake mang sc thái vmt srung chuyn mnh mẽ, đột ngt và thường gây ra cm giác bt an hoc shãi. Khi dùng làm động từ, nó không chmô tchuyn động vt lý mà còn din ttrng thái tâm lý cc đoan. Ví dụ, khi mt người quake vì shãi, đó là srun ry không thkim soát được, mnh hơn nhiu so vi shiver (run vì lnh) hay tremble (run nhdo lo lng hoc xúc động).

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có sphân bit rõ rt gia quake, shiver và tremble dù trong tiếng Vit đều có thdch là "run":

quake: Thhin cường độ mnh nht, thường gn lin vi ni shãi tt độ hoc các hin tượng thiên nhiên ddi. Ví dụ: quake with fear (run ry vì shãi).
shiver: Thường dùng cho phnng vt lý đối vi cái lnh hoc mt cơn rùng mình đột ngt. Ví dụ: shiver with cold (run vì lnh).
tremble: Mô tsrung nhẹ, thường do cm xúc như lo lng, tc gin hoc yếut. Ví dụ: tremble with anticipation (run vì mong đợi).

Cách dùng trong ngcnh thiên nhiên

Khi đóng vai trò là danh từ, quake thường được dùng như mt cách gi ngn gn ca earthquake (trn động đất). Tuy nhiên, trong văn phong trang trng hoc báo cáo khoa hc, earthquake vn là la chn chính xác hơn. quake thường xut hin trong các tiêu đề báo chí hoc ngôn ngnói hng ngày để to ssúc tích.

Đúng: The city was hit by a massive quake. (Thành phbtn công bi mt trn động đất ln.)

Lưu ý vngpháp

quake có thể được sdng như mt ni động từ (không cn tân ngữ) để chtrng thái run ry ca chthể, hoc như mt ngoi động tkhi mun din đạt vic làm rung chuyn mt vt thkhác. Khi dùng làm danh từ, nó là danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Nội động từrun rẩy

Rung hoặc run rẩy dữ dội, thường là do sợ hãi, lạnh hoặc cảm xúc mạnh

He began to quake with anticipation as the curtain rose.

Anh ấy bắt đầu run rẩy vì mong đợi khi bức màn kéo lên.

Ngoại động từlàm rung chuyển
[~ something]

Khiến cho một cái gì đó bị rung hoặc run rẩy dữ dội

The thunder seemed to quake the very foundations of the house.

Tiếng sấm dường như làm rung chuyển tận móng nhà.

Danh từtrận động đất

Sự rung chuyển đột ngột và dữ dội của mặt đất, thường là thuật ngữ viết tắt của một trận động đất

The small quake was barely felt by the residents of the city.

Trận động đất nhỏ hầu như không được cư dân trong thành phố cảm nhận thấy.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error