D
Dicread
HomeDictionaryEepicenter

epicenter

tâm chấn / trung tâm
Danh từ
Số nhiều: epicenters

epicenter mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa kthut chính xác trong địa cht hc và mt nghĩa bóng phbiến trong đời sng hàng ngày. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia hai ngcnh này để tránh gây nhm ln.

Ý nghĩa

Danh từtâm chấn

Điểm trên bề mặt Trái Đất nằm trực tiếp phía trên tiêu điểm hoặc tâm chấn sâu của một trận động đất

The city of Port-au-Prince was near the epicenter of the earthquake.

Thành phố Port-au-Prince nằm gần tâm chấn của trận động đất.

Danh từtrung tâm

Điểm trung tâm của một điều gì đó, thường là nơi diễn ra các hoạt động cường độ cao hoặc là nguồn gốc của một xu hướng hoặc cuộc khủng hoảng cụ thể

The capital city became the epicenter of the political protests.

Thủ đô đã trở thành trung tâm của các cuộc biểu tình chính trị.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error