D
Dicread
HomeDictionaryEepicenter

epicenter

tâm chấn / trung tâm
Danh từ
Số nhiều: epicenters

Ý nghĩa

Danh từtâm chấn

Điểm trên bề mặt Trái Đất nằm trực tiếp phía trên tiêu điểm hoặc tâm chấn của một trận động đất

"The city of Port-au-Prince was near the epicenter of the earthquake."

Các đội cứu hộ đã khẩn trương tiến về tâm chấn của trận động đất để tìm kiếm những người sống sót.

Danh từtrung tâm

Điểm trung tâm của một điều gì đó, thường là một địa điểm hoặc hoạt động, nơi một cảm xúc hoặc sự kiện cụ thể lan rộng ra

"The capital city became the epicenter of the political protests."

Thành phố đã trở thành trung tâm của cuộc khởi nghĩa chính trị vào đầu mùa xuân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error