D
Dicread
HomeDictionaryPpalpitation

palpitation

sự đánh trống ngực / sự hồi hộp
Danh từ
Số nhiều: palpitations

palpitation mô tmt cm giác vt lý cthkhi mt người nhn thy tim mình đang đập mt cách bt thường, thường là quá nhanh, quá mnh hoc bnhp. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là thut ngy khoa chỉ "sự đánh trng ngc" và hai là trng thái tâm lý chỉ "shi hp".

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi được dùng trong bi cnh y tế, palpitation nhn mnh vào triu chng cơ thể. Người bnh cm thy tim đập thình thch trong lng ngc, đôi khi đi kèm vi cm giác ht hng hoc khó thở. Ví dụ: heart palpitations (sự đánh trng ngc). Trong trường hp này, nó mô tmt hin tượng sinh lý có thdo bnh lý hoc do kích thích tcaffeine, nicotine.

Ngược li, khi dùng trong bi cnh cm xúc, palpitation din tshi hp tt độ do lo lng, shãi hoc phn khích. Đây là phnng tnhiên ca cơ thtrước mt skin gây căng thng hoc mt nim vui bt ngờ. Ví dụ: palpitations of fear (shi hp vì shãi).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln palpitation vi các tchcm xúc chung chung như nervousness (slo lng) hay anxiety (sbt an). Trong khi nervousness mô ttrng thái tâm lý tng thể, palpitation tp trung chính xác vào biu hin vt lý ca trái tim. Nếu bn mun nói "Tôi cm thy lo lng", hãy dùng I feel nervous; nhưng nếu bn mun nhn mnh rng "Tim tôi đang đập thình thch vì lo lng", hãy dùng I have palpitations.

I have nervousness in my chest (Sai cách dùng)
I feel palpitations in my chest (Đúng: Tôi cm thy đánh trng ngc/hi hp trong lng ngc)

Đặc đim ngpháp

Tnày thường được sdngdng snhiu palpitations khi nói vcác cơn đập nhanh liên tiếp hoc mt tình trng kéo dài. Nó đóng vai trò là mt danh từ đếm được trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từsự đánh trống ngực

Nhịp tim nhanh, mạnh hoặc không đều, thường được người bệnh cảm nhận rõ và thường gây ra bởi lo âu, vận động hoặc một tình trạng bệnh lý

He experienced a sudden palpitation after the stressful meeting.

Anh ấy bị đánh trống ngực đột ngột sau cuộc họp căng thẳng.

Danh từsự hồi hộp

Cảm giác lo lắng, phấn khích hoặc sợ hãi đột ngột biểu hiện qua sự run rẩy về thể chất hoặc tim đập nhanh

The sheer palpitation of anticipation made it difficult for her to speak.

Sự hồi hộp tột độ vì mong đợi khiến cô ấy khó có thể nói thành lời.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error