D
Dicread
HomeDictionaryCcerebellum

cerebellum

tiểu não
Danh từ
Số nhiều: cerebella

cerebellum là mt thut ngchuyên ngành y khoa và sinh hc, dùng để chphn tiu não trong hthn kinh trung ương. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit rõ tnày vi cerebrum (đại não). Trong khi cerebrum chu trách nhim cho các chc năng nhn thc cao cp như tư duy, ngôn ngvà trí nhớ, thì cerebellum tp trung vào vic điu phi vn động và duy trì sthăng bng. Skhác bit vchc năng Khi sdng tnày trong ngcnh y tế hoc khoa hc, hãy lưu ý rng cerebellum không điu khin vic khi to chuyn động mà điu chnh độ chính xác và smượt mà ca các cử động đó. Ví dụ, nếu bn mun cm mt chiếc cc, đại não (cerebrum) sra lnh "cm ly", nhưng tiu não (cerebellum) stính toán khong cách và lc tay để bn không làm đổ cc. Đúng: The cerebellum coordinates voluntary movements. (Tiu não điu phi các cử động tnguyn.) Sai: The cerebellum is responsible for complex mathematical reasoning. (Tiu não chu trách nhim cho tư duy toán hc phc tp - đây là chc năng ca đại não). Lưu ý vthut ng Trong tiếng Vit, tnày được dch duy nht là "tiu não". Đây là mt thut ngHán-Vit (tiu: nhỏ, não: não bộ), phn ánh chính xác ý nghĩa ca tin tcerebell- (little brain) trong tiếng Latinh. Do đó, không có snhm ln vnghĩa gia tiếng Anh và tiếng Vit, nhưng người hc cn cn trng để không nhm ln vi các bphn khác ca não bkhi đọc các tài liu chuyên sâu.

Ý nghĩa

Danh từtiểu não

Phần của não nằm ở phía sau hộp sọ, chịu trách nhiệm phối hợp các cử động cơ tự nguyện, duy trì tư thế và điều chỉnh thăng bằng

"The cerebellum is essential for fine motor control and athletic coordination."

Tiểu não đóng vai trò thiết yếu trong việc kiểm soát vận động tinh và phối hợp vận động thể thao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error