D
Dicread
Trang chủTừ điểnSseismograph

seismograph

máy địa chấn
Danh từ
Số nhiều: seismographs

seismograph là mt thut ngchuyên môn dùng để chthiết bvt lý cthdùng để ghi li các rung động ca mt đất. Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ tnày vi seismometer, mc dù trong giao tiếp thông thường hai tnày thường được dùng thay thế cho nhau. Tuy nhiên, vmt kthut, seismometer là cm biến phát hin rung chn, còn seismograph là toàn bhthng bao gm cbphn ghi li dliu (như bút vtrên giy hoc ghi chép kthut số).

Phân bit vi các thut ngliên quan

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia seismograph (máy địa chn) và seismology (địa chn hc). Trong khi seismograph là mt công chu hình, thì seismology là ngành khoa hc nghiên cu về động đất và các sóng địa chn. Khi nói vvic đo lường cường độ động đất, người ta thường nhc đến seismograph như là công cto ra dliu để tính toán thang độ Richter.

Đúng: The seismograph recorded a minor tremor. (Máy địa chn đã ghi nhn mt rung chn nhỏ.)
Sai: The seismology recorded the earthquake. (Không thdùng ngành khoa hc để thc hin hành động ghi chép dliu vt lý.)

Ngcnh sdng và lưu ý dch thut

Trong tiếng Vit, seismograph được dch nht quán là máy địa chn. Khi dch các văn bn khoa hc hoc tin tc, hãy đảm bo không nhm ln vi các thiết bị đo lường khác. Tnày mang sc thái trung lp, khách quan và chxut hin trong bi cnh địa cht hc hoc báo cáo thiên tai.

Ví dụ: Seismographs around the world detected the blast. (Các máy địa chn trên khp thế gii đã phát hin ra vnổ.)

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi đề cp đến nhiu thiết bị, hãy sdng dng snhiu seismographs.

Ý nghĩa

Danh từmáy địa chấn

Một thiết bị được sử dụng để phát hiện và ghi lại cường độ, hướng và thời gian của các chuyển động mặt đất gây ra bởi động đất

The seismograph recorded a minor tremor at midnight.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi