D
Dicread
HomeDictionaryCcortical

cortical

thuộc vỏ não
Tính từ

cortical là mt thut ngchuyên ngành y sinh, được sdng để mô tbt cthgì liên quan đến lp vngoài cùng ca mt cơ quan. Mc dù trong giao tiếp thông thường, tnày thường được hiu là thuc vvnão (phn ngoài cùng ca đại não), nhưng trong gii phu hc, nó có phm vi rng hơn, áp dng cho cvthn hoc vtuyến thượng thn. Phân bit ngcnh sdng Người hc cn lưu ý rng cortical luôn mang tính cht mô tvtrí hoc đặc đim cu to. Khi nói vnão bộ, nó phân bit rõ ràng vi subcortical (dưới vnão), tc là nhng vùng nm sâu hơn bên trong não. Vic nhm ln gia hai thut ngnày có thdn đến sai sót nghiêm trng trong các văn bn y khoa. Đúng: cortical neurons (các tế bào thn kinhvnão) Sai: Sdng cortical để chcác chc năng tâm lý chung mà không liên quan đến cu trúc vt lý ca lp vỏ. Lưu ý vthut ngtương đương Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vỏ" hoc "thuc vnão". Mt sai lm phbiến là người hc có thnhm ln cortical vi các tmô tbmt nói chung như surface hoc outer. Tuy nhiên, cortical là mt thut nggii phu chính xác, chlp mô đặc trưng bao bc cơ quan, không đơn thun là bmt vt lý. Ví dụ: Thay vì nói surface layer of the brain, các chuyên gia sdùng cortical layer để nhn mnh đặc tính sinh hc ca lp vnày. Đặc đim ngpháp cortical đóng vai trò là mt tính tvà luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa. Tnày không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì nó mô tmt đặc tính định danh vvtrí gii phu.

Ý nghĩa

Tính từthuộc vỏ não

Liên quan đến hoặc biểu thị lớp ngoài cùng của đại não hoặc các cơ quan khác

"The cortical regions of the brain process sensory information."

Các vùng vỏ não của não bộ xử lý thông tin cảm giác.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error