D
Dicread
HomeDictionaryTtectonic

tectonic

thuộc kiến tạo / to lớn và sâu sắc
Tính từ

tectonic trước hết được sdng trong lĩnh vc địa cht hc để mô tcác quá trình vt lý quy mô ln liên quan đến schuyn động ca các mng vTrái Đất. Khi dùng vi nghĩa này, tnày mang tính kthut thun túy, mô tnhng hin tượng như động đất, núi la hoc shình thành các dãy núi. Ví dụ, cm ttectonic plates (các mng kiến to) là mt thut ngchuyên môn cố định.

Sc thái nghĩa bóng

Khi được sdng ngoài ngcnh địa cht, tectonic trthành mt tính tmnh mẽ để mô tnhng thay đổi mang tính bước ngot, có tác động khng lvà sâu sc. Đim mu cht ở đây là stương đồng vi các chuyn động địa cht: mt sthay đổi tectonic không din ra tc thi hay hi ht, mà là kết quca nhng áp lc tích tlâu ngày, dn đến mt schuyn dch toàn din vcu trúc ca mt hthng, mt tchc hoc mt xã hi.

Để phân bit, trong khi significant (đáng kể) hoc major (ln) chỉ đơn thun nói vquy mô, thì tectonic nhn mnh vào vic thay đổi hoàn toàn nn tng hoc cu trúc ct lõi. Ví dụ, mt sthay đổi trong chính sách thuế có thlà major, nhưng mt cuc cách mng công nghip làm thay đổi toàn bcách vn hành ca thế gii sẽ được gi là tectonic shift (sthay đổi mang tính bước ngot).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn tránh nhm ln vic dch tectonic mt cách quá cng nhc là "kiến to" trong mi trường hp. Trong tiếng Vit, từ "kiến to" thường gi liên tưởng đến vic xây dng hoc to ra cái mi. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tectonic (nghĩa bóng) nhn mnh vào sự "dch chuyn" và "tái cu trúc" do áp lc ln gây ra.

Sai: Mt skiến to trong tư duy (dbhiu nhm là xây dng tư duy mi).
✅ Đúng: Mt sthay đổi mang tính bước ngot trong tư duy (din đạt đúng sc thái ca tectonic shift).

Ý nghĩa

Tính từthuộc kiến tạo

Liên quan đến cấu trúc của vỏ Trái Đất và các quá trình quy mô lớn hình thành nên nó

The earthquake was caused by tectonic activity.

Trận động đất được gây ra bởi hoạt động kiến tạo.

Tính từto lớn và sâu sắc

Có tác động khổng lồ, diễn ra chậm chạp và sâu sắc đối với một tình huống

The shift in consumer behavior represented a tectonic change in the retail industry.

Sự thay đổi trong hành vi của người tiêu dùng đại diện cho một sự thay đổi mang tính bước ngoặt trong ngành bán lẻ.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error