D
Dicread
HomeDictionaryTtimely

timely

kịp thời / đúng hạn
Tính từTrạng từ

timely được sdng để mô tmt svic xy ra vào đúng thi đim cn thiết để mang li hiu qucao nht hoc ngăn chn mt kết quxu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kp thi", nhn mnh vào tính thi đim và shu ích ca hành động. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit rõ timely vi punctual. Trong khi timely nói vvic xy ra đúng lúc để có li (ví dụ: mt li cnh báo kp thi), thì punctual li nói vvic tuân thchính xác gigic đã hn (ví dụ: đến cuc hp đúng giờ). Vic nhm ln hai tnày skhiến câu văn trnên thiếu tnhiên. He is very timely. (Sai, nếu mun nói anhy đúng giờ, phi dùng punctual) The rescue team arrived in a timely manner. (Đúng, đội cu hộ đã đến kp thi) Cách dùng trong thc tế timely thường xut hin trong các cm tcố định như in a timely manner hoc in a timely fashion, mang nghĩa là "mt cách kp thi" hoc "đúng hn". Cu trúc này thường được dùng trong văn phong trang trng, đặc bit là trong giao tiếp công vic hoc văn bn hành chính để yêu cu hoc xác nhn vic hoàn thành nhim vtrước thi hn chót. Ví dụ: Please provide a timely response to the email. (Vui lòng phn hi email này đúng hn/kp thi.) Vmt ngpháp, timely kết thúc bng đuôi -ly nhưng nó là mt tính từ, không phi trng từ. Do đó, nó đứng trước danh thoc sau động tliên kết, thay vì bnghĩa trc tiếp cho động tnhư các trng tthông thường.

Ý nghĩa

Tính từkịp thời

Xảy ra vào thời điểm thuận lợi hoặc thích hợp để có ích hoặc hiệu quả

"The intervention was timely and prevented a disaster."

Sự can thiệp đã diễn ra kịp thời và ngăn chặn được một vụ tai nạn nghiêm trọng.

Trạng từđúng hạn

Được thực hiện hoặc xảy ra trong một khoảng thời gian giới hạn hoặc trước thời hạn chót

"The project was completed timely despite the delays."

Dự án yêu cầu sự phản hồi đúng hạn từ tất cả các bên liên quan để đảm bảo đúng tiến độ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error