D
Dicread
HomeDictionaryEexpedient

expedient

có lợi / phương kế
Tính từDanh từ
Số nhiều: expedients

expedient mang mt sc thái ý nghĩa khá đặc thù, không đơn thun là "tin li" hay "nhanh chóng". Tnày thường được dùng để mô tmt hành động hoc gii pháp mang li li ích tc thi, giúp gii quyết vn đề mt cách hiu qutrong ngn hn, nhưng li timn sthiếu ht vmt đạo đức, nguyên tc hoc không bn vng vlâu dài. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà nó có thể được hiu là "có li" (vmt chiến thut) hoc mt "phương kế" (tm thi).

Ý nghĩa

Tính từcó lợi
[~ to do something]

Tiện lợi và thực tế mặc dù có thể không đúng mực hoặc không đạo đức

It was politically expedient to ignore the scandal until after the election.

Việc phớt lờ vụ bê bối cho đến sau cuộc bầu cử là một điều có lợi về mặt chính trị.

Danh từphương kế

Một phương tiện để đạt được mục đích, đặc biệt là phương tiện tiện lợi nhưng bị coi là không đúng mực hoặc không đạo đức

The government adopted a temporary expedient to stop the riots.

Chính phủ đã áp dụng một phương kế tạm thời để ngăn chặn các cuộc bạo động.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error