D
Dicread
HomeDictionaryOopportunistic

opportunistic

cơ hội
Tính từ

opportunistic mang mt sc thái ý nghĩa khá phc tp vì nó có thể được hiu theo cnghĩa tiêu cc ln nghĩa trung lp tùy vào ngcnh. Trong hu hết các tình hung giao tiếp xã hi, tnày thường mang hàm ý chtrích, mô tmt người chquan tâm đến li ích cá nhân, sn sàng li dng mi tình hung để trc li mà không màng đến đạo đức hay nguyên tc. Điu này khác vi ambitious (tham vng), vn thường được nhìn nhn là mt phm cht tích cc vsnlc và khát vng thành công.

Sc thái ý nghĩa và bi cnh sdng

Khi dùng để mô ttính cách con người, opportunistic gi lên hìnhnh ca mt kẻ "cơ hi" theo nghĩa tiêu cc. Ví dụ, mt chính trgia opportunistic là người thay đổi quan đim chỉ để thu hút ctri thay vì kiên định vi lý tưởng. Ngược li, trong lĩnh vc kinh doanh hoc chiến lược, tnày đôi khi được dùng vi nghĩa trung lp hơn, chkhnăng nhy bén trong vic nm bt thi cơ để phát trin.

Sai: He is an opportunistic leader who cares about his team. (Mt nhà lãnh đạo cơ hi thường không quan tâm đến đội ngũ, nên câu này mâu thun vnghĩa).
✅ Đúng: His opportunistic approach to the merger ensured a higher salary. (Cách tiếp cn cơ hi ca anhy trong vsáp nhp đã đảm bo mt mc lương cao hơn).

Phân bit trong các lĩnh vc chuyên môn

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cách dùng opportunistic trong y hc và sinh hc. Trong các ngcnh này, tnày hoàn toàn không mang nghĩa tiêu cc về đạo đức. opportunistic infection (nhim trùng cơ hi) dùng để chnhng loi vi khun hoc virus chtn công khi hmin dch ca vt chbsuy yếu. Đây là mt thut ngkthut thun túy, không liên quan đến sự "tn dng" theo nghĩa tâm lý con người.

Lưu ý vngpháp

opportunistic là mt tính từ. Khi mun chuyn sang danh từ để chhành động hoc đặc đim, hãy sdng opportunism (chnghĩa cơ hi). Cn phân bit rõ gia vic mô tmt hành động cthlà opportunistic (mang tính cơ hi) và vic mt người theo đui opportunism (chnghĩa cơ hi) như mt triết lý sng.

Ý nghĩa

Tính từcơ hội

Tận dụng các cơ hội hoặc hoàn cảnh để giành lợi thế mà không quan tâm đến nguyên tắc hay hậu quả

He took an opportunistic approach to the merger to secure a higher salary.

Anh ấy đã tiếp cận vụ sáp nhập một cách cơ hội để đảm bảo mức lương cao hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error