D
Dicread
HomeDictionaryCconvenience

convenience

sự tiện lợi / tiện nghi / sự thuận tiện
Danh từ
Số nhiều: conveniences

convenience mang ý nghĩa bao quát vsddàng, không gây trngi hoc giúp tiết kim thi gian và công sc. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được hiu theo nhng sc thái khác nhau mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh dùng sai.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vconvenience như mt đặc tính (stin li/sthun tin), tnày nhn mnh vào vic mt thgì đó phù hp vi nhu cu hoc lch trình ca người dùng. Ví dụ, khi bn chn mt địa đim vì nó gn nhà, đó là convenience (stin li). Khi bn hn gp ai đó vào gihrnh, đó là convenience (sthun tin).

Ngược li, khi convenience được dùng để chcác thiết bhoc dch vụ (tin nghi), nó ám chnhng công chin đại giúp cuc sng trnên ddàng hơn, gim bt nlc thcông. Mt ví dụ đin hình là convenience store (ca hàng tin li), nơi cung cp mi thcn thiết mt cách nhanh chóng và ddàng tiếp cn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln convenience vi comfort. Trong khi convenience tp trung vào tính hiu quả, snhanh chóng và gim bt khó khăn trong thao tác, thì comfort li tp trung vào cm giác dchu vmt vt lý hoc tinh thn (sthoi mái).

The chair is very convenient. (Sai, vì ghế không giúp bn hoàn thành công vic nhanh hơn, mà là mang li cm giác dchu).
The chair is very comfortable. (Đúng: Chiếc ghế này rt thoi mái).
The location of the hotel is very convenient. (Đúng: Vtrí ca khách sn rt tin li).

Lưu ý vcu trúc ngpháp

convenience là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái thun tin nói chung. Tuy nhiên, khi đề cp đến các thiết bcthmang li sddàng trong đời sng, nó có thể được hiu như mt danh từ đếm được trong mt sngcnh đặc bit vtin nghi sinh hot, dù trường hp này ít phbiến hơn so vi dng không đếm được.

Ý nghĩa

Danh từsự tiện lợi

Đặc tính hữu ích, dễ dàng hoặc phù hợp cho một mục đích cụ thể mà không gây ra khó khăn

I chose this hotel for its convenience to the city center.

Tôi chọn khách sạn này vì sự tiện lợi khi di chuyển đến trung tâm thành phố.

Danh từtiện nghi

Một thứ góp phần tạo nên lối sống dễ dàng và không tốn sức, thường là một thiết bị hoặc dịch vụ hiện đại

The new apartment is equipped with every modern convenience.

Căn hộ mới được trang bị mọi tiện nghi hiện đại.

Danh từsự thuận tiện

Đặc tính sẵn có hoặc phù hợp vào thời điểm hoặc địa điểm giúp ích nhất cho một ai đó

Please call me at your earliest convenience.

Vui lòng gọi cho tôi vào lúc thuận tiện nhất cho bạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error