D
Dicread
HomeDictionaryOoverdue

overdue

quá hạn / quá hạn
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từquá hạn

Không đến hoặc không xảy ra vào thời điểm dự kiến hoặc theo lịch trình

"The library book is now two weeks overdue."

Đứa bé hiện đã quá hạn sinh hai tuần.

Tính từquá hạn

Không được thanh toán vào ngày yêu cầu thanh toán

"A change in the company's management is long overdue."

Hóa đơn tiền điện đã quá hạn từ lâu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error