D
Dicread
HomeDictionaryCcontemporary

contemporary

đương đại、cùng thời
Tính từ[C] Đếm được

Tnày mang hai sc thái khác nhau tùy thuc vào vic nó được dùng làm mc thi gian tương đối hay tuyt đối. Khi dùng mt cách tương đối, contemporary to ra mt si dây liên kết gia hai đối tượng cthể, gi ý vmt knguyên chung hoc stn ti song song mà không nht thiết phi ám chshin đại. Lúc này, nó đóng vai trò như mt đim mc thi gian trung lp. Khi được dùng mt cách tuyt đối, tnày gi lên cm giác vstiên phong, xu hướng hin hành hoc nhng gì đang din ra ngay lúc này. Trong các lĩnh vc thiết kế, âm nhc và nghthut, nó thường báo hiu mt stách bit khi truyn thng, hướng ti mt thm mtinh tế, cp nht hoc mang tính thnghim để định nghĩa khonh khc văn hóa hin ti.

Được dùng khi đề cập đến một người tồn tại trong cùng một khoảng thời gian với một người khác, chẳng hạn như mô tả một nhà triết học hoặc nghệ sĩ cùng thế kỷ.

Ý nghĩa

Tính từcùng thời

Sống hoặc xảy ra cùng thời điểm với một người hoặc sự kiện khác

"The contemporary critics praised the play."

Các nhà phê bình cùng thời đã ca ngợi vở kịch.

Tính từđương đại

Thuộc về hoặc xảy ra ở thời điểm hiện tại

"Contemporary art galleries often feature minimalist sculptures."

Các phòng triển lãm nghệ thuật đương đại thường trưng bày những tác phẩm điêu khắc tối giản.

Danh từngười cùng thời

Một người sống cùng thời với một người khác

"She was a contemporary of Virginia Woolf."

Bà ấy là người cùng thời với Virginia Woolf.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error