D
Dicread
HomeDictionaryCcaldera

caldera

miệng núi lửa dạng lòng chảo / lòng chảo sụp đổ
Danh từ
Số nhiều: calderas

Ý nghĩa

Danh từmiệng núi lửa dạng lòng chảo

Một hố lớn giống như cái vạc hình thành sau khi nón núi lửa bị sụp đổ sau một đợt phun trào

"The island of Santorini is essentially a massive caldera."

Đảo Santorini về cơ bản là một miệng núi lửa dạng lòng chảo khổng lồ bị chìm một phần trong biển Aegean.

lòng chảo sụp đổ

Một vùng trũng lớn hình lòng chảo trên bề mặt Trái Đất được hình thành do sự sụp đổ của buồng magma, bất kể nó có liên quan đến một đợt phun trào gần đây hay không

Các nhà địa chất đã xác định được một lòng chảo sụp đổ thời tiền sử bên dưới những dải cát sa mạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error