caldera
miệng núi lửa dạng lòng chảo / lòng chảo sụp đổ
Danh từ
Số nhiều: calderas
Ý nghĩa
Danh từmiệng núi lửa dạng lòng chảo
Một hố lớn giống như cái vạc hình thành sau khi nón núi lửa bị sụp đổ sau một đợt phun trào
"The island of Santorini is essentially a massive caldera."
Đảo Santorini về cơ bản là một miệng núi lửa dạng lòng chảo khổng lồ bị chìm một phần trong biển Aegean.
lòng chảo sụp đổ
Một vùng trũng lớn hình lòng chảo trên bề mặt Trái Đất được hình thành do sự sụp đổ của buồng magma, bất kể nó có liên quan đến một đợt phun trào gần đây hay không
Các nhà địa chất đã xác định được một lòng chảo sụp đổ thời tiền sử bên dưới những dải cát sa mạc.