D
Dicread
HomeDictionarySseismology

seismology

địa chấn học
Danh từ

seismology là mt thut ngchuyên ngành dùng để chngành địa chn hc. Trong tiếng Vit, tnày không có ttương đương gn gũi trong giao tiếp hàng ngày mà chyếu xut hin trong các văn bn khoa hc, hc thut hoc báo cáo địa cht. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia seismology (ngành nghiên cu) và seismicity (tính cht địa chn/mc độ hot động ca động đất ti mt khu vc).

Ý nghĩa

Danh từđịa chấn học

Ngành nghiên cứu khoa học về các trận động đất và sự truyền sóng đàn hồi xuyên qua Trái Đất hoặc các thiên thể khác

The university offers an advanced degree in seismology for students interested in tectonic activity.

Trường đại học cung cấp một bằng cấp nâng cao về địa chấn học cho những sinh viên quan tâm đến hoạt động kiến tạo.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error