D
Dicread
HomeDictionaryDdip

dip

nhúng / hạ thấp / giảm / điểm trũng / sốt chấm / lần tắm nhanh / sự sụt giảm
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: dipsQuá khứ: dippedPhân từ 2: dippedV-ing: dipping

dip mang nghĩa ct lõi là mt chuyn động đi xung nhanh chóng và thường là tm thi. Khi dùng vi cht lng, nó mô thành động nhúng mt vt gì đó vào ri nhc ra ngay lp tc, không ging như soak (ngâm) vn đòi hi thi gian lâu hơn để cht lng thm sâu vào vt thể.

Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau

Trong đời sng hàng ngày, dip thường xut hin trongm thc để chhành động chm thc ăn vào st, hoc chchính loi st đặc dùng để chm đó. Khi nói về địa hình, dip mô tmt vùng trũng hoc mt đon dc ngn trên bmt phng.

Trong bi cnh kinh tế hoc đo lường, dip chmt sst gim nhvà tm thi vgiá trhoc slượng trước khi tăng trli, khác vi plummet hay crash vn chsst gim nghiêm trng và kéo dài.

Lưu ý vcách dùng dnhm ln

Người hc cn phân bit rõ gia dip và dive. Trong khi dive thường là mt cú nhy lao mình xung nước mt cách mnh mvà toàn thân, thì dip chlà hành động nhúng mt phn cơ thhoc vt thxung mt cách nhnhàng.

I dipped into the pool (Nếu bn mun nói bn nhy tõm xung hbơi).
Đúng: I took a quick dip in the pool (Tôi đi bơi/tm nhanh mt lát).
Đúng: Dip the biscuit in the tea (Nhúng bánh quy vào trà).

Đặc đim ngpháp

Tnày linh hot khi đóng vai trò là động từ (hành động nhúng/gim) và danh từ (đim trũng/st chm/sst gim). Khi là danh tchsst gim, nó thường đi kèm vi các tính tnhư slight (nhẹ) hoc temporary (tm thi).

Ý nghĩa

Ngoại động từnhúng
[~ something into something]

Đặt một thứ gì đó vào chất lỏng trong thời gian ngắn rồi lấy ra

She dipped the biscuit into her tea.

Cô ấy nhúng chiếc bánh quy vào tách trà.

Nội động từnhúng
[~ into something]

Hạ một bộ phận cơ thể, chẳng hạn như đầu hoặc tay, vào chất lỏng trong chốc lát

He dipped his toes into the cold pool.

Anh ấy nhúng những ngón chân vào hồ bơi lạnh.

Ngoại động từhạ thấp
[~ something]

Hạ một thứ gì đó xuống nhanh chóng hoặc đột ngột theo chuyển động đi xuống

The plane dipped below the cloud line.

Chiếc máy bay hạ thấp xuống dưới đường mây.

Nội động từgiảm
[~]

Di chuyển xuống đột ngột hoặc giảm về số lượng, giá trị hoặc cường độ

The temperature dipped slightly during the night.

Nhiệt độ giảm nhẹ trong đêm.

Danh từđiểm trũng

Một đoạn dốc xuống ngắn hoặc một chỗ lõm trên một bề mặt

The car bounced as it hit a dip in the road.

Chiếc xe bị xóc khi đi qua một điểm trũng trên đường.

Danh từsốt chấm

Một loại sốt đặc hoặc chất lỏng dùng để chấm thức ăn vào

I made a spicy garlic dip for the chips.

Tôi đã làm một loại sốt chấm tỏi cay cho món khoai tây chiên.

Danh từlần tắm nhanh

Một lần bơi nhanh hoặc một lần ngâm mình ngắn trong nước

I think I will go for a quick dip in the ocean.

Tôi nghĩ tôi sẽ đi tắm nhanh một lát dưới đại dương.

Danh từsự sụt giảm

Một sự sụt giảm tạm thời về giá trị, giá cả hoặc mức độ

There was a slight dip in sales last quarter.

Có một sự sụt giảm nhẹ trong doanh số bán hàng quý trước.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error