D
Dicread
HomeDictionaryCconquer

conquer

chinh phục / vượt qua
Ngoại động từ
Quá khứ: conqueredPhân từ 2: conqueredV-ing: conquering

conquer mang sc thái mnh mvschiến thng thông qua nlc bn bhoc sc mnh áp đảo. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý (quân sự) hoc nghĩa tâm lý (vượt qua khó khăn).

Ý nghĩa

Ngoại động từchinh phục
[~ someone][~ something]

Chiếm quyền kiểm soát một địa điểm hoặc một nhóm người bằng cách sử dụng vũ lực quân sự

The empire sought to conquer the neighboring territories.

Đế chế đã tìm cách chinh phục các vùng lãnh thổ lân cận.

Ngoại động từvượt qua
[~ something]

Chiến thắng một thử thách, nỗi sợ hãi hoặc trở ngại một cách thành công

She worked hard to conquer her fear of public speaking.

Cô ấy đã nỗ lực để vượt qua nỗi sợ nói trước công chúng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error